TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PC1

 Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1
Công ty cổ phần Tập đoàn PC1 được thành lập vào ngày 02/03/1963, trải qua gần 60 năm xây dựng và phát triển, từ nhiệm vụ trọng tâm ban đầu là xây lắp các công trình truyền tải điện quốc gia, Công ty cổ phần Tập đoàn PC1 hiện nay đã chứng tỏ năng lực của mình không chỉ trong lĩnh vực xây lắp điện mà còn mở rộng sang lĩnh vực SXCN, đầu tư năng lượng, đầu tư bất động sản, tư vấn và dịch vụ. Công ty liên tiếp nhiều năm nằm trong TOP 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam, TOP 500 doanh nghiệp có lợi nhuận tốt nhất Việt Nam, TOP 50 doanh nghiệp Việt Nam xuất sắc, TOP 50 doanh nghiệp niêm yết tốt nhất Việt Nam với quy mô hơn 20 đơn vị thành viên và doanh thu trên 6.000 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 04/10/2022
30.4
  0.15 (0.5%)
Khối lượng
1,597,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.25
  • Giá trần
    32.35
  • Giá sàn
    28.15
  • Giá mở cửa
    31
  • Giá cao nhất
    31.2
  • Giá thấp nhất
    30.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    5,006,300
  • GT Mua
    15.22 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 75,262,914
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/11/2021: Phát hành cho CBCNV 5,734,541
- 04/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 01/12/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 08/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 20/10/2017: Phát hành riêng lẻ 17,611,522
- 05/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.07
  •        P/E :
    18.97
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.66
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,227,340
  • KLCP đang niêm yết:
    235,159,649
  • KLCP đang lưu hành:
    235,159,649
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9,218.26
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,131,207,777 2,145,676,751 1,477,928,427 1,518,001,721
Giá vốn hàng bán 2,816,485,985 1,745,723,914 1,127,969,302 1,173,090,287
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 314,721,792 399,952,837 349,959,125 344,911,434
Lợi nhuận tài chính -66,487,885 -121,260,528 -105,852,025 -199,895,006
Lợi nhuận khác -12,711,927 -12,199,955 -11,713,320 -13,599,378
Tổng lợi nhuận trước thuế 187,422,831 200,351,530 183,913,034 71,431,168
Lợi nhuận sau thuế 156,403,615 185,954,298 179,490,471 67,423,188
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 143,882,074 141,061,009 133,030,122 62,916,494
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,838,345,461 6,605,455,319 6,426,933,603 6,644,748,950
Tổng tài sản 17,797,893,726 18,796,445,977 19,169,516,627 19,686,662,288
Nợ ngắn hạn 6,245,793,472 5,885,293,583 5,349,126,535 5,002,010,445
Tổng nợ 11,762,677,216 12,515,687,856 12,735,329,332 13,185,979,884
Vốn chủ sở hữu 6,035,216,510 6,280,758,121 6,434,187,295 6,500,682,404
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.