TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

OGC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đại Dương
05/2007 Thành lập tập đoàn Đại Dương (OceanGroup). 01/01/2009 Công ty cổ phần tập đoàn Đại Dương(OGC) thực hiện đầu tư và nắm cổ phần chi phối trong Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Dương. 16/04/2010 OGC đã được Sở giao dịch chứng khoán Hồ Chí Minh quyết định chấp thuận niêm yết với số vốn điều lệ 2.500 tỷ đồng
Vào diện cảnh báo từ 24.6.2022 do LNST chưa phân phối tính đến 31.12.2021 âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
11.15
  0.7 (6.7%)
Khối lượng
644,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.45
  • Giá trần
    11.15
  • Giá sàn
    9.72
  • Giá mở cửa
    11.15
  • Giá cao nhất
    11.15
  • Giá thấp nhất
    10.45
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    15,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.02 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.85 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/05/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 250,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/11/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.44
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.44
  •        P/E :
    23.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.54
  • (**) Hệ số beta:
    0.85
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    493,940
  • KLCP đang niêm yết:
    300,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    299,999,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,345.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 121,437,671 85,023,217 108,031,088 103,120,629
Giá vốn hàng bán 85,626,384 58,333,342 81,051,070 85,973,570
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 33,173,445 25,448,767 24,694,326 16,479,619
Lợi nhuận tài chính -1,738,247 -1,285,601 29,938,155 3,891,950
Lợi nhuận khác 58,767,484 -19,057,765 13,221,273 -3,717,217
Tổng lợi nhuận trước thuế 43,851,894 28,267,936 62,198,411 -34,949,291
Lợi nhuận sau thuế 41,873,431 28,267,936 60,261,318 -38,288,247
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 50,520,179 42,321,395 59,710,126 -21,251,564
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,681,107,015 1,673,105,179 1,666,710,338 1,340,392,256
Tổng tài sản 3,724,315,663 3,454,096,693 3,401,706,828 3,055,781,151
Nợ ngắn hạn 1,242,953,252 945,280,037 845,412,154 816,448,032
Tổng nợ 2,480,589,472 2,181,484,056 2,000,102,215 1,963,272,504
Vốn chủ sở hữu 1,243,726,191 1,272,612,637 1,401,604,613 1,092,508,646
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.