TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NNC

 Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ (HOSE)

Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ
Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ tiền thân từ Phân Xưởng Đá Châu Thới trực thuộc Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Dương được thành lập từ ngày 31/12/1975. Công ty được cổ phần hóa và đi vào hoạt động từ tháng 12/ 2006. Tháng 01/2010, Công ty tiến hành nộp hồ sơ đăng ký niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM. Ngày 23/06/2010, cổ phiếu công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
16.5
  0 (0%)
Khối lượng
5,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.5
  • Giá trần
    17.65
  • Giá sàn
    15.35
  • Giá mở cửa
    16.5
  • Giá cao nhất
    16.75
  • Giá thấp nhất
    15.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -1,000
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.02 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    41.34 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 59.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,768,175
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 07/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 27/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 06/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 70%
- 19/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 11/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 06/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 15/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 29/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 29/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 12/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 13/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 16/12/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 36%
- 26/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 29/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 05/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 23/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 26/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 26%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.15
  •        P/E :
    14.32
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.76
  • (**) Hệ số beta:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,780
  • KLCP đang niêm yết:
    21,920,000
  • KLCP đang lưu hành:
    21,920,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    361.68
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 61,144,694 17,144,547 22,868,972 19,305,470
Giá vốn hàng bán 39,241,291 13,036,872 21,389,122 16,555,152
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 21,903,403 4,107,675 1,479,850 2,750,318
Lợi nhuận tài chính 623,681 738,965 533,867 635,045
Lợi nhuận khác -1,409,412 -13,388 7,845,347 -308,550
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,162,489 3,614,160 6,222,160 102,047
Lợi nhuận sau thuế 15,209,431 2,888,651 7,075,337 80,637
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,209,431 2,888,651 7,075,337 80,637
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 187,659,115 200,082,356 190,990,219 185,547,840
Tổng tài sản 355,358,089 365,825,747 354,666,271 347,629,769
Nợ ngắn hạn 81,287,193 67,846,414 50,082,356 42,644,142
Tổng nợ 84,550,227 70,988,595 53,319,809 46,014,583
Vốn chủ sở hữu 270,807,862 294,837,152 301,346,462 301,615,186
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.