TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NET

 Công ty Cổ phần Bột giặt Net (HNX)

Công ty Cổ phần Bột giặt Net
NETCO chọn cho mình con đường riêng để đến với người tiêu dùng bằng tấm lòng của một nhà sản xuất chân chính, luôn giữ chữ “TÍN” với khách hàng qua “CHẤT LƯỢNG & GIÁ CẢ”. Vì vậy, so với sản phẩm của các công ty khác, các sản phẩm của NETCO luôn dành được sự chấp nhận và tin tưởng của đông đảo người tiêu dùng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 09/08/2022
50.9
  1.3 (2.62%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    49.6
  • Giá trần
    54.5
  • Giá sàn
    44.7
  • Giá mở cửa
    51
  • Giá cao nhất
    51
  • Giá thấp nhất
    50.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/09/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 105.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 27/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 13/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 29/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/09/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 22/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 28/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:77,77
- 08/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.10
  •        P/E :
    12.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.04
  • (**) Hệ số beta:
    -0.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    699
  • KLCP đang niêm yết:
    22,398,374
  • KLCP đang lưu hành:
    22,398,374
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,140.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 268,397,256 471,285,441 351,591,795 376,075,678
Giá vốn hàng bán 218,309,384 384,946,278 286,536,359 315,766,786
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 50,087,872 86,339,163 65,055,436 60,308,892
Lợi nhuận tài chính 808,202 1,522,421 206,176 1,500,142
Lợi nhuận khác 581,957 2,244,702 22,308 20,052
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,155,845 34,629,046 25,298,428 27,302,651
Lợi nhuận sau thuế 16,511,432 29,344,247 22,208,326 23,700,939
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,511,432 29,344,247 22,208,326 23,700,939
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 416,628,885 405,908,492 344,029,007 385,875,698
Tổng tài sản 708,718,829 704,509,867 637,101,254 674,072,512
Nợ ngắn hạn 245,482,014 346,319,049 256,702,111 269,972,429
Tổng nợ 245,582,014 346,419,049 256,802,111 270,072,429
Vốn chủ sở hữu 463,136,815 358,090,817 380,299,143 404,000,082
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.