TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MSH

 Công ty cổ phần May Sông Hồng (HOSE)

Công ty cổ phần May Sông Hồng
Công ty CP May Sông Hồng là một trong những nhà máy sản xuất hàng may mặc và chăn ga gối đệm lớn hàng đầu Việt Nam. Với hơn 20 xưởng sản xuất được xây dựng và quản lý tập trung trong phạm vi tỉnh Nam Định, có lợi thế về vị trí địa lý gần sân bay, cảng biển, nguồn nhân lực được đào tạo có chất lượng với chi phí cạnh tranh, bộ máy quản lý là người Việt Nam, kết hợp thêm việc tuyển dụng các chuyên viên quốc tế đầu ngành, công ty đã và đang trở thành đối tác tin cậy của rất nhiều thương hiệu thời trang nổi tiếng trên toàn thế giới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
53
  1.4 (2.71%)
Khối lượng
75,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    51.6
  • Giá trần
    55.2
  • Giá sàn
    48
  • Giá mở cửa
    52.8
  • Giá cao nhất
    53
  • Giá thấp nhất
    51.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    12,800
  • GDNN (GT Mua)
    0.22 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    1.06 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    62.18 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/11/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 54.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 47,628,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 09/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 11/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 17/04/2019: Phát hành cho CBCNV 2,381,400
- 11/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.88
  •        P/E :
    9.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.24
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    120,910
  • KLCP đang niêm yết:
    50,009,400
  • KLCP đang lưu hành:
    75,014,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,975.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,207,133,983 1,296,411,987 1,300,069,443 1,291,495,854
Giá vốn hàng bán 967,891,300 1,068,076,976 1,051,943,781 1,101,323,427
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 239,147,574 228,335,011 247,473,804 190,167,363
Lợi nhuận tài chính 9,375,082 21,212,230 14,538,497 9,396,201
Lợi nhuận khác 215,348 -2,236,061 -1,411,305 321,107
Tổng lợi nhuận trước thuế 148,046,545 147,377,341 131,685,325 106,813,678
Lợi nhuận sau thuế 124,134,465 118,826,949 107,345,421 81,889,457
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 124,134,465 118,826,949 107,345,421 90,614,996
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,379,373,699 2,527,579,881 2,489,368,113 2,393,325,985
Tổng tài sản 2,971,647,728 3,156,069,753 3,202,636,670 3,267,346,196
Nợ ngắn hạn 1,477,201,397 1,459,545,956 1,528,822,237 1,439,808,002
Tổng nợ 1,477,201,397 1,543,265,276 1,707,235,719 1,679,136,870
Vốn chủ sở hữu 1,494,446,331 1,612,804,476 1,495,400,951 1,588,209,326
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.