CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
MKP
Công ty Cổ phần Hóa - Dược phẩm MEKOPHAR (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 05/2012/TB-SGDHCM ngày 05/01/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 4, 23/05/2012
48.8
-0.4 (-0.7%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
49.2
Giá mở cửa
49.2
Giá cao nhất
49.2
Giá thấp nhất
48.8
Giá đóng cửa
48.8
Khối lượng
1,290
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
0 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
7.70
P/E :
6.39
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
42.86
(**) Hệ số beta:
0.40
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
1,129
KLCP đang lưu hành:
9,957,744
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
489.92
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
02/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
72.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
9,210,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
11/11/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
04/08/2011
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
-
14/04/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
-
02/12/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
16/06/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
MKP: Tự chào mua công khai 2,87 triệu cổ phiếu với giá 49.200 đồng/cp
(15/05/2012 11:19)
MKP, SPM: Kết quả kinh doanh quý I/2012
(08/05/2012 08:00)
MKP: Giải trình lý do không trình bày Báo cáo bộ phận của Công ty
(17/04/2012 17:07)
Khi doanh nghiệp tính kế mua lại đến 30% vốn
(10/04/2012 06:57)
MKP: Sẽ mua lại cổ phiếu quỹ với tỷ lệ tối đa 30%, phát hành thêm 4,45 triệu CP
(04/04/2012 07:39)
MKP: Nghị quyết ĐHCĐ thường niên năm 2012
(03/04/2012 15:05)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
(đã soát xét)
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
262,157,907
262,227,856
285,210,795
249,947,918
Tổng lợi nhuận trước thuế
29,519,366
25,589,499
22,378,511
25,406,071
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
29,514,103
24,799,791
20,897,017
24,527,880
Lợi nhuận ròng(**)
23,615,493
20,471,599
13,589,002
19,054,553
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
398,744,770
438,595,895
428,033,688
446,693,323
Tổng tài sản
534,366,644
576,877,200
561,275,066
580,955,866
Nợ ngắn hạn
100,555,769
122,410,938
133,298,343
135,056,903
Tổng nợ
118,845,381
140,884,337
152,268,236
154,159,979
Vốn chủ sở hữu
415,521,263
435,992,862
409,006,830
426,795,887
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
49.2
0.3 (0.6%)
1,000
49,200,000
21/05
48.9
2.3 (4.9%)
2,610
127,274,000
18/05
46.6
-1.4 (-2.9%)
300
13,982,000
17/05
48.0
-0.7 (-1.4%)
560
26,607,000
16/05
48.7
2.3 (5.0%)
1,620
78,894,000
15/05
46.4
-2.4 (-4.9%)
850
41,161,000
14/05
48.8
0.0 (0.0%)
0
0
11/05
48.8
1.2 (2.5%)
10
488,000
10/05
47.6
-0.4 (-0.8%)
2,000
94,700,000
09/05
48.0
-1.5 (-3.0%)
2,340
112,334,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
1,050 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
100 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
N/A
Cổ tức bằng tiền mặt
20 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Tổng quan ngành Dược 2010 & Triển vọng năm 2011 - SME
(19/03/2011)
Báo cáo phân tích CTCP Dược phẩm MEKOPHAR - VDSC
(03/11/2010)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Y tế / Dược phẩm
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
AMV
HNX
4.3
(+0.0%)
-1.3
-3.4
DBT
HNX
17.0
(+0.0%)
4.2
4.0
DCL
HSX
11.5
(+0.9%)
0.6
19.0
DHG
HSX
60.0
(-1.6%)
6.4
9.4
DHT
HNX
32.2
(+7.0%)
2.9
11.2
DMC
HSX
28.5
(-3.4%)
4.7
6.1
DVD
HSX
3.5
(-12.5%)
4.2
0.8
IMP
HSX
36.9
(+1.1%)
5.2
7.1
LDP
HNX
22.5
(-6.6%)
7.0
3.2
OPC
HSX
34.8
(+4.8%)
4.1
8.5
<
1
2
>
Trang 1/2
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
CZC
Upcom
7.3
4.5
0.6
0.0
DVP
HSX
7.6
38.0
5.0
798.0
FTC
OTC
7.4
-
-
0.0
HBC
HSX
7.9
39.3
5.0
702.9
HVG
HSX
7.3
40.2
5.5
2,337.0
NSC
HSX
7.7
47.0
6.1
379.1
QTC
HNX
8.0
21.2
2.7
31.8
SRF
HSX
7.2
27.9
3.9
204.0
VC1
HNX
7.9
15.8
2.0
140.5
VCF
HSX
7.9
119.0
15.0
3,003.4
<
1
2
>
Trang 1/2 (Tổng số 11 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
VNDS (CK VNDirect)
30
05/02/2012
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.