CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
21:33
Cháy lớn tại khu công nghiệp Sóng Thần 1
21:27
SD7, SDD: Kết quả kinh doanh hợp nhất quý I/2013
21:22
HMH, SRF: Quý I/2013 lãi ròng tăng mạnh
21:19
Hiệu quả kinh tế của Dự án Bô Xít ở Tây Nguyên như thế nào?
20:33
NHNN giải đáp thêm về gói tín dụng nhà ở xã hội
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
MCV
Công ty Cổ phần Cavico Việt Nam Khai thác Mỏ và Xây dựng (HOSE)
Cổ phiếu
chưa được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 362/2012/TB-SGDHCM ngày 05/04/2012 của HSX
Tạm ngừng GD từ 21/3/2012 do liên tục vi phạm quy định về CBTT. Hủy niêm yết từ 11/05/2012
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 3, 20/03/2012
3.6
-0.1 (-2.7%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
3.7
Giá mở cửa
3.6
Giá cao nhất
3.6
Giá thấp nhất
3.6
Giá đóng cửa
3.6
Khối lượng
8,320
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
57.4 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
0.01
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
0.01
P/E :
352.94
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
16.42
(**) Hệ số beta:
0.57
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
205,939
KLCP đang niêm yết:
12,092,161
KLCP đang lưu hành:
12,092,161
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
43.53
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2011 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
11/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
42.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
3,100,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
16/03/2011
: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 12k/cp
-
09/12/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
25/11/2009
: Phát hành riêng lẻ 4,000,000
-
24/06/2009
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.05
Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.12
-
07/05/2008
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
-
27/12/2007
: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá bằng 50% bình quân giá đóng cửa 5 phiên gần nhất
-
13/12/2007
: Phát hành cho CBCNV 16,600
Phát hành qua đấu giá 1,500,000
-
07/05/2007
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
-
07/03/2007
: Bán ưu đãi, tỷ lệ 7:1, giá 13.6k/cp
-
14/02/2007
: Phát hành cho CBCNV 535,657
Phát hành qua đấu giá 521,486
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
Không thu phí lưu ký chứng khoán đối với cổ phiếu DVD và MCV
(09/01/2013 21:00)
MCV: Cổ phiếu bị hủy niêm yết từ 11/5
(07/05/2012 12:23)
MCV: HOSE nhắc nhở công bố thông tin BCTC Q4-2011 và BCTC kiểm toán năm 2011
(18/04/2012 13:30)
MCV: HOSE nhắc nhở việc công bố thông tin BCTC Q4-2011
(04/04/2012 17:30)
MCV: Thông báo đưa cổ phiếu MCV vào diện tạm ngừng giao dịch
(19/03/2012 17:08)
MCV: CBTT về việc đưa cổ phiếu MCV vào diện tạm ngừng giao dịch
(19/03/2012 16:07)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 4-2010
Quý 1-2011
Quý 2-2011
(đã soát xét)
Quý 3-2011
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
51,879,780
32,289,597
31,710,476
39,037,529
Tổng lợi nhuận trước thuế
4,066,404
1,186,081
-738,896
-2,546,052
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
4,066,404
1,186,081
-738,896
-3,338,614
Lợi nhuận ròng(**)
3,049,803
889,561
-554,172
-3,228,046
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
368,231,893
385,631,553
441,420,399
Tổng tài sản
492,565,074
488,133,735
526,602,586
Nợ ngắn hạn
267,788,115
269,800,691
320,254,002
Tổng nợ
283,873,460
280,616,574
328,101,011
Vốn chủ sở hữu
208,691,614
207,517,161
198,501,575
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
20/03
3.6
-0.1 (-2.7%)
8,320
29,952,000
19/03
3.7
-0.1 (-2.6%)
122,580
453,847,000
16/03
3.8
0.1 (2.7%)
153,150
571,467,000
15/03
3.7
0.0 (0.0%)
401,490
1,462,083,000
14/03
3.7
-0.1 (-2.6%)
112,590
418,006,000
13/03
3.8
-0.2 (-5.0%)
307,780
1,172,437,000
12/03
4.0
-0.2 (-4.8%)
140,020
566,047,000
09/03
4.2
0.2 (5.0%)
503,450
2,096,673,000
08/03
4.0
0.1 (2.6%)
42,180
168,720,000
07/03
3.9
0.1 (2.6%)
267,830
1,043,202,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2011
Doanh thu
200 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
N/A
Lợi nhuận sau thuế
12 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2011
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 02/2013 - CafeF
(07/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Bất động sản và Xây dựng / Xây dựng
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
BCE
HSX
7.8
(+0.0%)
1.7
4.5
BHT
HNX
3.3
(-8.3%)
1.3
2.6
C47
HSX
16.9
(+0.0%)
3.0
5.7
C92
HNX
9.8
(+8.9%)
2.1
4.6
CDC
HSX
4.3
(+0.0%)
0.7
6.0
CIC
HNX
1.5
(+0.0%)
-0.3
-4.7
CID
HNX
5.7
(+0.0%)
0.9
6.3
CTD
HSX
36.1
(-1.4%)
6.3
5.7
CTM
HNX
2.5
(+0.0%)
-0.2
-15.3
CTN
HNX
4.7
(+4.4%)
1.0
4.8
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
>
Trang 1/9
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ABI
Upcom
0.2
7.0
28.7
0.0
AGR
HSX
0.4
5.0
14.2
1,246.1
ALV
HNX
0.4
3.7
10.3
7.1
ASA
HNX
0.3
15.8
47.3
42.6
ASIAGF
HSX
0.1
9.4
68.6
259.3
BHT
HNX
0.4
3.3
9.1
9.9
BLF
HNX
0.5
5.9
11.7
17.0
CAMPHAPOWER
OTC
0.0
-
-
0.0
CCL
HSX
0.3
3.7
10.6
110.0
CLG
HSX
0.2
8.5
39.7
53.0
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
>
Trang 1/10 (Tổng số 98 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319