TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LGC

 Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII
Tiền thân là Công ty Cơ khí Lữ Gia, một doanh nghiệp Nhà nước được thành lập năm 1978. Đến tháng 12/1999, thực hiện chủ trương cổ phần hóa, Công ty được chuyển thành Công ty Cổ phần Cơ khí - Điện Lữ Gia theo Quyết định số 8032/QĐ-UB-KT ngày 28/12/1999 của Ủy ban Nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Đến tháng 08/2014 Công ty Cổ phần Cơ khí điện Lữ Gia (LUGIACO) được đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu đường CII (CII B&R)
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
41.95
  -0.05 (-0.12%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    42
  • Giá trần
    44.85
  • Giá sàn
    39.05
  • Giá mở cửa
    41.95
  • Giá cao nhất
    41.95
  • Giá thấp nhất
    41.95
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    4.01 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.6%
- 08/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.4%
- 07/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/01/2015: Phát hành riêng lẻ 35,700,000
- 07/01/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/08/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 01/08/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 22/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/05/2009: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 18/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.00
  •        P/E :
    41.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.40
  • (**) Hệ số beta:
    0.48
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    192,854,765
  • KLCP đang lưu hành:
    192,854,765
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,090.26
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 360,382,376 89,393,553 302,227,940 338,472,117
Giá vốn hàng bán 125,717,229 35,522,840 136,158,642 123,185,697
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 209,488,992 52,012,551 149,687,031 193,963,731
Lợi nhuận tài chính -55,115,305 -31,360,304 -66,264,053 -68,310,506
Lợi nhuận khác -720,096 27,273 27,273 33,712
Tổng lợi nhuận trước thuế 95,117,739 1,016,367 29,120,439 88,476,269
Lợi nhuận sau thuế 86,278,589 3,246,516 93,716,183 80,311,056
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 53,114,145 2,067,054 83,336,338 54,761,574
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,127,356,217 1,164,181,101 1,187,129,741 1,173,534,310
Tổng tài sản 12,135,893,441 12,165,098,325 12,177,073,822 12,568,094,219
Nợ ngắn hạn 1,375,188,589 1,417,263,638 1,395,739,177 1,354,668,817
Tổng nợ 7,531,678,120 7,562,073,234 7,488,893,503 7,871,774,956
Vốn chủ sở hữu 4,604,215,321 4,603,025,091 4,688,180,319 4,696,319,263
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.