TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LCM

 Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai (HOSE)

Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến Khoáng sản Lào Cai
Công ty CP Khai thác và Chế biến khoáng sản Lào Cai tiền thân là Công ty TNHH Gia Long được thành lập từ năm 2002, sau đó được đổi tên thành Công ty CP Khai thác và Chế biến khoáng sản Lào Cai. Các sản phẩm truyền thống của Công ty bao gồm: Tinh quặng chì kẽm Pb, Zn> 55%; Vàng thương phẩm 99,9%; Tinh quặng sắt kích cỡ từ 0.1mm đến 1mm; Đá xây dựng các loại; Phân bón và hóa chất (soda, kẽm sunfat, đồng sunfat)
Vào diện hạn chế giao dịch từ 25.5.2022 do chậm nộp BCTC kiểm toán năm 2021 quá 45 ngày so với quy định
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
2.89
  -0.21 (-6.77%)
Khối lượng
73,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.1
  • Giá trần
    3.31
  • Giá sàn
    2.89
  • Giá mở cửa
    3.1
  • Giá cao nhất
    3.1
  • Giá thấp nhất
    2.89
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -4,500
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    41.34 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/09/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,568,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/06/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 10/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/09/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1,5, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.87
  • (**) Hệ số beta:
    0.88
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    92,400
  • KLCP đang niêm yết:
    24,633,000
  • KLCP đang lưu hành:
    24,632,809
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    71.19
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,209,161 2,437,541 2,962,390 2,920,057
Giá vốn hàng bán 1,946,932 3,163,423 3,673,830 2,646,968
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 262,229 -725,882 -711,440 273,089
Lợi nhuận tài chính 1,132,900 842,936 750,160 426,947
Lợi nhuận khác -89,700 -1,753,269 -46
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,091,792 -359,189 -2,035,268 474,504
Lợi nhuận sau thuế 1,091,792 -359,189 -2,035,268 474,504
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,067,372 -334,369 -2,014,252 464,467
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 72,806,209 46,438,659 39,676,723 54,170,405
Tổng tài sản 252,874,782 249,500,593 248,373,944 234,890,988
Nợ ngắn hạn 25,122,886 22,107,886 22,279,960 8,322,500
Tổng nợ 25,122,886 22,107,886 22,279,960 8,322,500
Vốn chủ sở hữu 227,751,896 227,392,707 226,093,984 226,568,488
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.