TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LCG

 Công ty cổ phần LIZEN (HOSE)

Công ty cổ phần LIZEN
Công ty cổ phần Licogi 16 tiền thân là Công ty xây dựng số 16, là doanh nghiệp Nhà nước thuộc Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển Hạ tầng (Licogi) được thành lập theo quyết định số 427/QĐ – BXD ngày 08/3/2001 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng. Năm 2006 Công ty Xây dựng số 16 chính chuyển thành Công ty Cổ phần Licogi 16 theo Quyết định số 327/QĐ-BXD ngày 28/02/2006 và Quyết định số 844/QĐ-BXD ngày 31/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
9.8
  -0.7 (-6.67%)
Khối lượng
3,172,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.5
  • Giá trần
    11.2
  • Giá sàn
    9.77
  • Giá mở cửa
    10.5
  • Giá cao nhất
    10.7
  • Giá thấp nhất
    9.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -61,800
  • GT Mua
    0.15 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.76 (Tỷ)
  • Room còn lại
    54.09 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/11/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/10/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2.305:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 12/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 12/12/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 10/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/01/2018: Phát hành riêng lẻ 22,000,000
- 16/10/2017: Phát hành cho CBCNV 1,750,044
- 27/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/09/2014: Phát hành riêng lẻ 20,000,000
- 22/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 04/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.02
  •        P/E :
    9.63
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.64
  • (**) Hệ số beta:
    1.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,421,540
  • KLCP đang niêm yết:
    154,404,486
  • KLCP đang lưu hành:
    174,468,025
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,709.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 836,388,966 346,383,609 470,717,601 181,320,940
Giá vốn hàng bán 666,845,726 265,931,615 391,422,713 141,177,334
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 169,543,240 80,451,994 79,294,888 40,143,606
Lợi nhuận tài chính -30,349,262 -25,479,747 -14,832,656 43,112,035
Lợi nhuận khác -2,035,953 -1,097,435 -10,167,938 -698,154
Tổng lợi nhuận trước thuế 93,473,398 36,901,269 28,755,431 65,303,369
Lợi nhuận sau thuế 73,051,303 30,186,014 21,069,449 51,906,153
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 72,993,385 30,058,244 22,973,980 51,500,124
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,221,908,050 3,957,269,607 3,690,906,363 3,810,049,245
Tổng tài sản 6,366,291,103 6,107,763,172 5,828,581,193 5,910,966,830
Nợ ngắn hạn 3,653,097,345 3,337,857,609 2,586,807,252 2,523,282,107
Tổng nợ 4,500,200,381 4,214,682,521 3,437,679,363 3,365,009,079
Vốn chủ sở hữu 1,866,090,723 1,893,080,651 2,390,901,830 2,545,957,751
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.