TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KST

 Công ty cổ phần KASATI (HNX)

Công ty cổ phần KASATI
Công ty Cổ phần KASATI tiền thân là "Xí Nghiệp Sữa Chữa Thiết Bị Thông Tin 2" thành lập năm 1976 đến nay. Ngày 8/10/1985 được đổi tên thành "Xí Nghiệp Khoa Học Sản Xuất Thiết Bị Thông Tin 2" và được chuyển thể sang hình thức Công ty Cổ phần vào ngày 2/12/2002. Trong suốt quá trình hoạt động của mình, Công ty đã tạo ra được nhiều sản phẩm, dịch vụ tham gia vào thị trường điện tử, viễn thông trong và ngoài nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
13.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.8
  • Giá trần
    15.1
  • Giá sàn
    12.5
  • Giá mở cửa
    13.8
  • Giá cao nhất
    13.8
  • Giá thấp nhất
    13.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.34 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,996,010
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 24/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:18.66
- 29/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 02/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 04/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/07/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.67
  •        P/E :
    20.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.56
  • (**) Hệ số beta:
    -0.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    90
  • KLCP đang niêm yết:
    5,992,020
  • KLCP đang lưu hành:
    5,992,020
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    82.69
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 22,308,617 6,715,885 32,957,146 22,142,794
Giá vốn hàng bán 16,928,149 5,385,061 27,978,555 17,305,291
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,372,720 1,228,377 4,725,376 4,789,410
Lợi nhuận tài chính 377,129 308,441 415,105 264,690
Lợi nhuận khác -6,137 -12,608 -3,471
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,932,331 -843,275 2,023,809 1,605,156
Lợi nhuận sau thuế 1,517,656 -843,275 2,065,501 1,284,125
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,517,656 -843,275 2,065,501 1,284,125
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 108,761,940 100,221,923 92,705,378 83,981,876
Tổng tài sản 118,854,718 110,064,841 102,088,192 95,249,619
Nợ ngắn hạn 53,406,646 45,460,044 35,417,894 27,307,535
Tổng nợ 53,406,646 45,460,044 35,417,894 27,307,535
Vốn chủ sở hữu 65,448,072 64,604,797 66,670,299 67,942,084
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.