TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

JVC

 Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật (HOSE)

Công ty cổ phần Thiết bị Y tế Việt Nhật
Năm 2001 Công ty Cổ phần Thiết Bị Y tế Việt Nhật tiền thân là công ty TNHH Thiết bị Y tế Việt nhật,được thành lập vào ngày 27/09/2001 với ngành nghề kinh doanh chính là mua bán, cho thuê Thiết bị y tế, lắp đặt, sửa chữa, bảo trì Thiết bị y tế. Trong những ngày đầu thành lập,vốn điều lệ của Công ty là 6 tỷ đồng, nhân sự công ty chỉ có 05 người bao gồm lãnh đạo công ty, kế toán, kinh doanh, và kỹ thuật
Vào diện cảnh báo từ 14.6.2022 vì LNST chưa phân phối tính đến 31.3.2022 âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
5.1
  0.1 (2%)
Khối lượng
732,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5
  • Giá trần
    5.37
  • Giá sàn
    4.67
  • Giá mở cửa
    4.81
  • Giá cao nhất
    5.1
  • Giá thấp nhất
    4.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -12,700
  • GT Mua
    0.09 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.16 (Tỷ)
  • Room còn lại
    31.91 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/06/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 24,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/10/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:8, giá 15000 đ/cp
- 07/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/10/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 06/02/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:28, giá 15000 đ/cp
                           Phát hành riêng lẻ 4,070,000
- 27/06/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 05/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.02
  • (**) Hệ số beta:
    0.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,124,210
  • KLCP đang niêm yết:
    166,537,461
  • KLCP đang lưu hành:
    112,500,171
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    573.75
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020
(01/01 - 31/03/2021)
Quý 1-2021
(01/04 - 30/06)
Quý 2-2021
(01/07 - 30/09)
Quý 3-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 93,568,669 97,823,625 102,620,883 96,731,033
Giá vốn hàng bán 90,019,137 87,117,413 88,725,702 81,149,498
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,422,577 10,706,212 13,847,086 15,381,678
Lợi nhuận tài chính 1,991,905 757,147 786,174 7,858,727
Lợi nhuận khác -1,134,304 841,364 192,549 2,009,810
Tổng lợi nhuận trước thuế -22,913,390 -347,695 -2,209,836 -151,497
Lợi nhuận sau thuế -22,930,315 -363,823 -2,208,242 -165,852
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -22,930,315 -363,823 -2,208,242 -165,852
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 300,826,032 321,268,997 308,478,937 364,853,371
Tổng tài sản 628,232,963 640,999,976 607,150,641 648,240,268
Nợ ngắn hạn 152,619,440 171,598,845 141,659,316 180,050,699
Tổng nợ 173,513,977 186,671,445 155,211,530 196,551,488
Vốn chủ sở hữu 454,718,986 454,328,531 451,939,111 451,688,779
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.