TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IJC

 Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (HOSE)

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (Becamex IJC) được thành lập từ phương án cổ phần hóa theo Quyết định số 3736/QĐ-UBND ngày 21/08/2006 của UBND tỉnh Bình Dương về việc cổ phần hóa Dự án quốc lộ 13 thuộc Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp (Becamex IDC Corp); Quyết định số 1131/QĐ-UBND ngày 01/03/2007 của UBND tỉnh Bình Dương về việc phê duyệt phương án và chuyển Dự án Quốc lộ 13 trực thuộc Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp thành công ty cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 17/08/2022
23.2
  -0.7 (-2.93%)
Khối lượng
3,437,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.9
  • Giá trần
    25.55
  • Giá sàn
    22.25
  • Giá mở cửa
    23.9
  • Giá cao nhất
    24.4
  • Giá thấp nhất
    23.15
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -40,200
  • GT Mua
    0.09 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.03 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.34 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 36.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 54,838,905
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 25/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 25/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.37
  •        P/E :
    9.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.93
  • (**) Hệ số beta:
    0.89
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,434,940
  • KLCP đang niêm yết:
    217,097,323
  • KLCP đang lưu hành:
    217,097,323
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,036.66
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 363,323,458 267,256,092 528,183,928 710,024,434
Giá vốn hàng bán 210,226,090 117,590,880 275,054,161 428,652,960
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 153,096,337 144,605,142 253,129,767 281,371,474
Lợi nhuận tài chính -23,893,833 -22,669,675 -17,792,253 -21,918,371
Lợi nhuận khác -1,802,477 3,561,930 7,213,318 3,503,266
Tổng lợi nhuận trước thuế 104,397,963 90,401,248 218,448,256 236,914,121
Lợi nhuận sau thuế 82,686,155 66,578,439 173,887,527 191,045,508
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 82,686,155 66,578,439 173,887,527 191,045,508
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,683,437,857 4,773,839,373 4,679,837,235 4,445,109,017
Tổng tài sản 6,637,936,807 6,807,625,784 6,737,171,298 6,503,108,004
Nợ ngắn hạn 1,795,392,414 1,955,876,091 1,974,900,776 1,831,875,100
Tổng nợ 3,359,165,333 3,464,298,785 3,219,487,263 2,828,674,423
Vốn chủ sở hữu 3,278,771,474 3,343,326,999 3,517,684,035 3,674,433,581
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng

Tiến độ các dự án đã tham gia

Tên dự án Tổng vốn đầu tư/Tổng giá trị gói thầu Địa điểm Ghi chú về hiện trạng và tiến độ dự án
Becamex City Center 2500.00 tỷ đồng Trung tâm Khu đô thị và Công nghiệp Mỹ Phước 3 Phố Thương mại: Nhà phố liên kế mặt tiền đường 30/4: Đã hoàn thành 18 căn ... Chi tiết
Phố Thương Mại Ijc 2 500.00 tỷ đồng Mỹ Phước 3 Đã hoàn thành xong thủ tục cấp chủ quyền nhà – đất cho 79 khách hàng ... Chi tiết
Phố Thương mại & Biệt thự cao cấp The Green River 1500.00 tỷ đồng Đại lộ Bình Dương Đang triển khai thi công phần hạ tầng như: hệ thống thoát nước, đường giao thông, ... Chi tiết
Tổ hợp Căn hộ Cao cấp IJC AROMA 783.00 tỷ đồng Bình Dương Block A: Đã thi công đến tầng thứ 14 phần khung bêtông cốt thép. Gói thầu ... Chi tiết
Khu Biệt thự Sunflower 1100.00 tỷ đồng Trung tâm thành phố mới Bình Dương Tiếp tục tiến hành thi công phần thô (đến sàn tầng 2) 14 căn biệt thự ... Chi tiết
Khu Đô Thị Đông Đô Đại Phố 0.00 Thành phố mới Bình Dương Đã hoàn thành việc lập dự án đầu tư. Tiếp tục hoàn chỉnh hồ sơ để ... Chi tiết
Rosemary 1600.00 tỷ đồng Ấp 4, xã Thới Hòa, Bến Cát, Bình Dương Đã hoàn chỉnh quy hoạch tổng thể, đang tiếp tục hoàn chỉnh hồ sơ lập dự ... Chi tiết

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.