TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTV

 Công ty Cổ phần Logistics Vicem (HOSE)

Công ty Cổ phần Logistics Vicem
CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI HÀ TIÊN được thành lập theo quyết định số 24/2000/QĐ/TG ngày 21/01/2000 của Thủ Tướng Chính Phủ về việc chuyển Xí Nghiệp Vận Tải thuộc Công ty Xi Măng Hà Tiên 1 thành Công ty Cổ phần. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 410300047 ngày 24/02/2000 do Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 05/08/2022
13.2
  0.2 (1.54%)
Khối lượng
2,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13
  • Giá trần
    13.9
  • Giá sàn
    12.1
  • Giá mở cửa
    13.1
  • Giá cao nhất
    13.2
  • Giá thấp nhất
    13.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    1,300
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    38.28 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/01/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/09/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 10/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 25/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.26
  •        P/E :
    10.49
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.65
  • (**) Hệ số beta:
    -0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,720
  • KLCP đang niêm yết:
    13,104,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,104,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    172.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 77,608,026 69,900,832 63,010,046 89,845,885
Giá vốn hàng bán 73,850,272 59,696,048 64,506,693 81,943,058
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,757,754 10,204,784 -1,496,646 7,902,827
Lợi nhuận tài chính 1,826,921 7,682,821 7,666,754 2,318,168
Lợi nhuận khác 1,126,380 238,480 5,484,310 242,105
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,849,891 6,759,152 6,291,249 3,647,764
Lợi nhuận sau thuế 3,063,713 5,630,974 5,032,990 2,918,138
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,983,299 5,592,502 4,995,402 2,918,267
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 358,703,442 349,710,554 349,332,938 367,553,487
Tổng tài sản 435,107,605 421,437,223 416,382,112 430,154,400
Nợ ngắn hạn 107,836,504 88,475,147 77,975,468 105,877,573
Tổng nợ 107,836,504 88,475,147 77,975,468 105,877,573
Vốn chủ sở hữu 327,271,102 332,962,076 338,406,643 324,276,827
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.