TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HQC

 Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân (HOSE)

Công ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân
Công ty Cổ phần Tư Vấn - Thương Mại – Dịch Vụ - Địa ốc Hoàng Quân (HOSE: HQC) được thành lập năm 2000, chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần từ năm 2007 và chính thức niêm yết Sở GDCK TP.HCM năm 2010. Trải qua hơn 15 năm trưởng thành và phát triển, đến nay HQC đã trở thành thương hiệu dẫn đầu phía Nam, Việt Nam về đầu tư & phát triển nhà ở xã hội (NOXH). HQC tự hào là một trong những Tập đoàn Bất động sản – Giáo dục – Tài chính hàng đầu trong nước và vững vàng hội nhập quốc tế, khẳng định vị thế và tầm vóc của doanh nghiệp Việt Nam trên thế giới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
3.97
  0.07 (1.79%)
Khối lượng
7,167,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.9
  • Giá trần
    4.13
  • Giá sàn
    3.59
  • Giá mở cửa
    3.84
  • Giá cao nhất
    4.06
  • Giá thấp nhất
    3.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    51,300
  • GT Mua
    0.21 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.43 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/05/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25:2
- 23/09/2015: Phát hành riêng lẻ 132,000,000
- 09/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 200:63, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
- 14/11/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 02/10/2014: Phát hành riêng lẻ 50,000,000
- 25/08/2014: Phát hành riêng lẻ 30,000,000
- 19/06/2013: Phát hành riêng lẻ 18,000,000
- 24/05/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 22/03/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.02
  •        P/E :
    232.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.12
  • (**) Hệ số beta:
    1.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,253,280
  • KLCP đang niêm yết:
    476,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    476,599,274
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,892.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 107,025,959 32,084,166 103,097,010 77,738,455
Giá vốn hàng bán 79,805,957 20,706,464 53,139,895 46,510,893
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 23,238,268 8,717,504 20,263,685 17,770,333
Lợi nhuận tài chính -6,060,074 -4,236,000 -740,736 -1,385,072
Lợi nhuận khác -1,866,832 1,158,380 -1,035,698 3,590,261
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,327,569 1,268,351 2,407,671 6,278,363
Lợi nhuận sau thuế 1,024,336 1,005,571 1,091,686 5,013,580
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,024,336 1,005,571 1,091,686 5,013,580
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,608,187,801 3,629,688,417 3,504,618,919 3,654,187,761
Tổng tài sản 7,127,354,225 7,148,711,274 9,327,486,692 9,477,155,364
Nợ ngắn hạn 2,751,029,480 2,772,738,170 3,785,723,878 3,935,125,795
Tổng nợ 2,788,841,497 2,809,201,188 4,986,884,919 5,131,550,036
Vốn chủ sở hữu 4,338,512,728 4,339,510,086 4,340,601,773 4,345,605,328
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.