TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HPU

 Công ty cổ phần 28 Hưng Phú

Công ty cổ phần 28 Hưng Phú
Công ty cổ phần 28 Hưng Phú là công ty con của Tổng công ty 28 (Agtex) được cổ phần hóa theo chủ trương của nhà nước và Bộ quốc phòng, chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/01/2007. Công ty cổ phần 28 Hưng Phú tiền thân là Xí nghiệp may 28 - cơ sở 2 được thành lập theo quyết định số 877/QĐ-CBngày 02/12/1991 của Giám đốc Xí nghiệp ,có nhiệm vụ sản xuất quân trang phục vụ quân đội và tham gia làm hàng kinh tế xuất khẩu, hạch toán phụ thuộc Xí nghiệp X28 theo chỉ đạo của Thủ trưởng Tổng cục Hậu cần, nhằm đảm bảo cho Xí nghiệp X28 vừa hoàn thành tốt nhiệm vụ phục vụ sản xuất quốc phòng, vừa nâng cao năng lực sản xuất hàng xuất khẩu.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 03/06/2021
6.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    6.4
  • Giá trần
    8.9
  • Giá sàn
    3.9
  • Giá mở cửa
    6.4
  • Giá cao nhất
    6.4
  • Giá thấp nhất
    6.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:08/01/2018
Với Khối lượng (cp):2,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:04/06/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.05
  •        P/E :
    3.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.00
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    12.80
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 442,726,075 450,522,722 463,370,697 356,268,797
Giá vốn hàng bán 408,685,615 407,905,939 424,409,328 324,019,267
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 34,040,460 42,542,653 37,436,804 31,338,060
Lợi nhuận tài chính 2,322,302 -1,087,532 -283,296 29,796
Lợi nhuận khác 97,590 166,838 1,372,879 66,202
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,324,746 11,894,833 11,612,417 4,570,022
Lợi nhuận sau thuế 9,422,748 9,925,316 9,724,787 4,095,402
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,422,748 9,925,316 9,724,787 4,095,402
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 133,475,283 151,177,356 141,917,477 109,866,971
Tổng tài sản 159,314,264 177,861,391 172,621,702 139,305,194
Nợ ngắn hạn 128,481,987 142,160,684 136,264,105 105,297,112
Tổng nợ 128,481,987 142,160,684 136,264,105 105,297,112
Vốn chủ sở hữu 30,832,277 35,700,707 36,357,597 34,008,082
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.