TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HID

 Công ty Cổ phần Halcom Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Halcom Việt Nam
Tiền thân của Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Hà Long (HALCOM) là Công ty TNHH Nước và Môi trường Đường Thành (W&E Ltd) được thành lập ngày 02/07/2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chính là Tư vấn cấp thoát nước và môi trường – xã hội. Chính thức giao dịch trên HOSE từ ngày 11/07/2016 với mã HID
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
6.85
  0.05 (0.74%)
Khối lượng
39,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    6.8
  • Giá trần
    7.27
  • Giá sàn
    6.33
  • Giá mở cửa
    6.71
  • Giá cao nhất
    6.87
  • Giá thấp nhất
    6.71
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    2,600
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/07/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/07/2022: Phát hành riêng lẻ 18,000,000
- 07/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
- 09/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 11/10/2018: Phát hành riêng lẻ 24,500,000
- 12/03/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 19/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5.357
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.26
  •        P/E :
    5.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.15
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    342,900
  • KLCP đang niêm yết:
    58,765,032
  • KLCP đang lưu hành:
    76,759,391
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    521.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020
(01/01 - 31/03/2021)
Quý 1-2021
(01/04 - 30/06)
Quý 2-2021
(01/07 - 30/09)
Quý 3-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 83,510,172 90,576,530 60,097,409 75,203,023
Giá vốn hàng bán 69,401,211 90,111,073 50,124,944 52,226,699
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 14,108,961 465,457 9,972,464 22,976,324
Lợi nhuận tài chính 42,318,384 -12,835,164 6,819,127 -3,014,942
Lợi nhuận khác 35,767,531 -552,844 643,305 -65,823
Tổng lợi nhuận trước thuế 85,857,325 -17,840,912 10,319,228 15,505,997
Lợi nhuận sau thuế 84,394,171 -17,840,912 10,005,229 17,189,835
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 71,896,250 -10,688,810 4,273,550 9,144,938
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 424,122,043 419,465,032 418,168,712 406,065,794
Tổng tài sản 1,568,022,391 1,560,685,061 1,547,168,296 1,527,082,361
Nợ ngắn hạn 196,240,118 206,650,566 210,419,480 200,821,823
Tổng nợ 803,685,277 805,222,995 776,027,366 739,234,362
Vốn chủ sở hữu 764,337,114 755,462,066 771,140,929 787,847,999
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.