TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAR

 Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền
Công ty Cp Đầu tư Thương mại Bất ddộng sản An Dương Thảo Điền được thành lập dưới hình thức là Công ty Cổ phần vào năm 2007 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 4103007249 do Sở kế hoạch & Đầu tư TPHCM cấp ngày 10/07/2007 với vốn điều lệ 32 tỷ đồng
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 18/08/2022
5.81
  -0.19 (-3.17%)
Khối lượng
474,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6
  • Giá trần
    6.4
  • Giá sàn
    5.58
  • Giá mở cửa
    5.97
  • Giá cao nhất
    5.98
  • Giá thấp nhất
    5.81
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -58,400
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.34 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.62 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/01/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 35,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/02/2018: Phát hành cho CBCNV 220,000
- 12/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 200:9
- 03/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:2.3
- 02/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 27/06/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 08/07/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.37
  •        P/E :
    15.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.18
  • (**) Hệ số beta:
    1.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    874,010
  • KLCP đang niêm yết:
    101,350,100
  • KLCP đang lưu hành:
    95,684,090
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    555.92
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 10,089,119 8,788,438 8,124,595 11,389,780
Giá vốn hàng bán 3,774,788 3,438,481 3,295,798 4,023,360
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,314,331 5,349,957 4,828,797 7,366,421
Lợi nhuận tài chính -3,657,482 31,157,352 -4,089,968 -4,706,209
Lợi nhuận khác 60,300 37,198 1,669,712 46,432
Tổng lợi nhuận trước thuế 196,965 34,733,957 319,312 807,298
Lợi nhuận sau thuế 25,679 34,442,052 114,842 681,958
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,759 34,441,180 114,003 680,467
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 97,012,429 90,655,321 98,928,135 108,222,072
Tổng tài sản 1,256,787,213 1,253,269,549 1,249,347,004 1,255,253,154
Nợ ngắn hạn 51,582,888 13,683,994 29,109,080 34,195,740
Tổng nợ 221,913,527 184,170,937 179,596,023 184,820,524
Vốn chủ sở hữu 1,034,873,686 1,069,098,612 1,069,750,982 1,070,432,630
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.