TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAI

 Công ty Cổ phần Nông dược H.A.I (HOSE)

Công ty Cổ phần Nông dược H.A.I
Ngày 30/8/2004 Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT đã ký quyết định số 2616/QĐ/BNN-TCCB về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước Công ty Bảo vệ Thực vật II thành Công ty Cổ phần Nông dược HAI và công ty chính thức di vào hoạt động với giấy phép kinh doanh số 4103003108 cấp ngày 7/2/2005 của Sở Kế Hoạch Đầu tư TP HCM.
Vào diện cảnh báo do tổ chức NY chưa tổ chức ĐHCCĐ Thường niên quá 06 tháng từ ngày kết thúc năm tài chính 2021
Cập nhật:
11:30 Thứ 4, 17/08/2022
2.62
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    2.62
  • Giá trần
    2.8
  • Giá sàn
    2.44
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    2.62
  • Giá thấp nhất
    2.62
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:27/12/2006
Với Khối lượng (cp):11,400,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):55.0
Ngày giao dịch cuối cùng:05/04/2010
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,499,998
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/11/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 7:4, giá 10000 đ/cp
- 30/07/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 06/04/2015: Phát hành riêng lẻ 15,000,000
- 16/01/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:15, giá 12500 đ/cp
- 26/11/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 26/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 19/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.03
  •        P/E :
    81.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.58
  • (**) Hệ số beta:
    1.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,800,430
  • KLCP đang niêm yết:
    182,682,799
  • KLCP đang lưu hành:
    182,682,799
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    478.63
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 118,876,061 139,787,579 282,291,412 43,484,397
Giá vốn hàng bán 101,865,405 127,761,371 274,343,927 26,119,130
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 10,930,995 9,175,863 -1,119,967 14,332,344
Lợi nhuận tài chính 7,539,155 1,880,012 19,226,397 17,082,485
Lợi nhuận khác -22,717 413,959 -1,051,013 -1,728,342
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,511,758 3,207,654 -1,967,923 17,739,719
Lợi nhuận sau thuế 4,409,990 2,582,037 -1,492,989 17,658,078
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,399,800 2,560,720 -1,508,155 17,148,812
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,602,988,466 2,699,200,550 2,390,188,786 2,196,421,990
Tổng tài sản 2,951,055,328 3,041,470,030 2,723,874,336 2,513,986,888
Nợ ngắn hạn 789,183,012 877,056,993 564,819,049 684,179,501
Tổng nợ 813,252,938 901,126,920 587,912,114 704,130,512
Vốn chủ sở hữu 2,137,802,390 2,140,343,110 2,135,962,223 1,809,856,377
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.