MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GMC

 Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn (HOSE)

Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn
Được thành lập vào năm 1976 - một năm sau ngày đất nước thống nhất, Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại May Saigon (Garmex Saigon js) khởi đầu là một doanh nghiệp quốc doanh. Lúc đầu Công ty được gọi là Liên hiệp Các Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh, đơn vị chủ quản quản lý một số lượng khá lớn các xí nghiệp may xuất khẩu ở Thành phố Hồ Chí Minh. Trụ sở chính của Công ty đặt tại 213 Hồng Bàng, Quận 5, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Cập nhật:
10:32 Thứ 4, 01/02/2023
10.5
  -0.3 (-2.78%)
Khối lượng
154,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.8
  • Giá trần
    11.55
  • Giá sàn
    10.05
  • Giá mở cửa
    10.5
  • Giá cao nhất
    10.5
  • Giá thấp nhất
    10.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,275,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 13/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 25/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 20/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 21/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/09/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 15000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 27/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 19/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/12/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:2, giá 12000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 20/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/05/2009: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:9
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.91
  •        P/E :
    11.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.94
  • (**) Hệ số beta:
    0.65
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    23,930
  • KLCP đang niêm yết:
    33,000,259
  • KLCP đang lưu hành:
    32,950,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    355.87
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 138,970,839 125,192,796 11,030,355 16,982,230
Giá vốn hàng bán 124,736,065 98,898,099 9,288,312 48,339,020
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,234,773 26,294,696 1,742,042 -31,356,790
Lợi nhuận tài chính 1,422,036 7,336,389 11,176,833 -1,945,271
Lợi nhuận khác -8,802 -171,245 124,266 8,736,846
Tổng lợi nhuận trước thuế -7,353,932 13,721,326 -9,437,609 -67,859,027
Lợi nhuận sau thuế -8,106,919 12,221,027 -10,946,569 -58,992,427
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -8,106,919 12,221,027 -10,946,569 -58,992,427
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 588,238,274 543,177,445 430,243,801 351,893,371
Tổng tài sản 796,161,936 745,427,090 632,691,726 549,046,089
Nợ ngắn hạn 88,156,397 92,855,878 89,653,763 54,327,726
Tổng nợ 104,886,226 109,058,728 107,372,847 82,123,204
Vốn chủ sở hữu 691,275,710 636,368,362 525,318,879 466,922,885
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.