TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GEX

 Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn GELEX
Công ty cổ phần Tập đoàn GELEX (Gọi tắt là “Tập đoàn GELEX”), tiền thân là Tổng Công ty Thiết bị kỹ thuật điện, được thành lập ngày 10/07/1990. Ngày 01/12/2010, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất Công nghiệp thiết bị điện và vật liệu xây dựng; Hạ tầng điện, nước, đầu tư phát triển bất động sản, khu công nghiệp và hệ sinh thái quanh khu công nghiệp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
24.5
  0.9 (3.81%)
Khối lượng
9,851,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.6
  • Giá trần
    25.25
  • Giá sàn
    21.95
  • Giá mở cửa
    23.7
  • Giá cao nhất
    24.6
  • Giá thấp nhất
    23.55
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    471,900
  • GT Mua
    12.5 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.94 (Tỷ)
  • Room còn lại
    39.53 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:26/10/2015
Với Khối lượng (cp):155,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):21.7
Ngày giao dịch cuối cùng:15/01/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 266,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 03/06/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:6, giá 12000 đ/cp
- 16/08/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 16/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 04/07/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/10/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 18000 đ/cp
- 06/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.85
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.85
  •        P/E :
    28.67
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.80
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,025,990
  • KLCP đang niêm yết:
    851,495,793
  • KLCP đang lưu hành:
    851,495,793
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    20,861.65
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 8,741,433,073 6,109,246,287 9,494,605,272 8,682,132,954
Giá vốn hàng bán 7,318,228,302 5,082,897,323 7,902,600,503 6,815,262,174
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,378,181,424 959,746,277 1,524,939,084 1,830,128,926
Lợi nhuận tài chính -109,842,019 -84,480,396 -124,447,658 -263,066,167
Lợi nhuận khác 13,726,467 34,153,615 3,163,023 8,815,801
Tổng lợi nhuận trước thuế 678,813,859 404,210,517 639,744,164 901,238,528
Lợi nhuận sau thuế 520,933,783 343,825,637 504,065,133 693,783,280
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 287,912,159 239,000,069 207,372,839 268,127,145
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 25,461,148,197 28,847,777,100 29,868,859,204 30,072,735,353
Tổng tài sản 47,870,800,743 54,273,622,193 61,181,673,734 61,522,585,809
Nợ ngắn hạn 23,080,993,595 23,216,437,886 22,735,583,853 20,750,328,015
Tổng nợ 33,639,334,049 34,657,945,975 40,679,506,379 39,787,012,617
Vốn chủ sở hữu 14,231,466,694 19,615,676,218 20,502,167,355 21,735,573,192
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.