MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GEG

 Công ty Cổ phần Điện Gia Lai (HOSE)

Công ty Cổ phần Điện Gia Lai
Tiền thân của Công ty Cổ phần Điện Gia Lai là Công ty Thủy điện Gia Lai - Kon Tum trực thuộc UBND tỉnh Gia Lai - Kon Tum. Với 33 năm hình thành và phát triển, hiện tại GEC sở hữu 12 Nhà máy Thủy điện vừa và nhỏ, 05 Nhà máy Điện Mặt trời và 34 hệ thống Điện Áp mái, 03 Nhà máy Điện Gió với tổng công suất 545 MWp. Với mục tiêu tổng công suất đạt 1.700+ MWp vào năm 2025, GEC hướng đến mở rộng thêm các loại hình mới là Điện Rác, Điện Sinh khối.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
16.5
  0.3 (1.85%)
Khối lượng
1,692,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    16.2
  • Giá trần
    17.3
  • Giá sàn
    15.1
  • Giá mở cửa
    16.2
  • Giá cao nhất
    16.55
  • Giá thấp nhất
    16.05
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    284,000
  • GT Mua
    0.55 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.09 (Tỷ)
  • Room còn lại
    14.29 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 74,490,339
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 29/10/2021: Phát hành cho CBCNV 5,423,504
- 23/08/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:6, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 18/09/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 10/06/2019: Phát hành cho CBCNV 9,709,127
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/08/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/10/2017: Phát hành riêng lẻ 7,702,951
- 07/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.02
  •        P/E :
    16.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.99
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,353,450
  • KLCP đang niêm yết:
    321,936,902
  • KLCP đang lưu hành:
    321,937,586
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,311.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 570,161,003 505,666,934 521,524,754 495,880,143
Giá vốn hàng bán 222,961,874 281,034,252 302,639,305 275,197,971
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 347,199,129 224,632,683 218,885,449 220,682,173
Lợi nhuận tài chính -138,697,617 -147,166,228 -3,061,202 -154,242,671
Lợi nhuận khác 1,241,070 633,828 -6,300,530 -9,147,069
Tổng lợi nhuận trước thuế 183,093,044 45,267,517 157,041,771 21,364,043
Lợi nhuận sau thuế 173,667,802 39,087,109 136,507,549 21,317,121
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 142,058,564 29,526,670 125,506,291 18,601,883
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,532,759,589 1,349,980,981 1,928,410,179 2,118,417,281
Tổng tài sản 12,599,491,140 12,672,652,154 16,156,993,776 17,118,154,447
Nợ ngắn hạn 881,426,351 1,734,700,915 3,587,367,733 2,070,603,380
Tổng nợ 8,691,671,127 8,734,059,743 11,262,659,513 11,488,419,175
Vốn chủ sở hữu 3,907,820,013 3,938,592,412 4,894,334,263 5,629,735,272
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.