TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GEG

 Công ty Cổ phần Điện Gia Lai (HOSE)

Công ty Cổ phần Điện Gia Lai
Tiền thân của Công ty Cổ phần Điện Gia Lai là Công ty Thủy điện Gia Lai - Kon Tum trực thuộc UBND tỉnh Gia Lai - Kon Tum. Với 33 năm hình thành và phát triển, hiện tại GEC sở hữu 12 Nhà máy Thủy điện vừa và nhỏ, 05 Nhà máy Điện Mặt trời và 34 hệ thống Điện Áp mái, 03 Nhà máy Điện Gió với tổng công suất 545 MWp. Với mục tiêu tổng công suất đạt 1.700+ MWp vào năm 2025, GEC hướng đến mở rộng thêm các loại hình mới là Điện Rác, Điện Sinh khối.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
22.75
  1.45 (6.81%)
Khối lượng
1,827,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.3
  • Giá trần
    22.75
  • Giá sàn
    19.85
  • Giá mở cửa
    21.8
  • Giá cao nhất
    22.75
  • Giá thấp nhất
    21.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    7,700
  • GDNN (GT Mua)
    0.4 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.23 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    13.89 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 74,490,339
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/10/2021: Phát hành cho CBCNV 5,423,504
- 23/08/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:6, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:4
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 18/09/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 10/06/2019: Phát hành cho CBCNV 9,709,127
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/08/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/10/2017: Phát hành riêng lẻ 7,702,951
- 07/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.20
  •        P/E :
    17.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.57
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    779,110
  • KLCP đang niêm yết:
    303,715,526
  • KLCP đang lưu hành:
    303,715,526
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6,469.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 320,033,799 313,167,431 442,729,427 570,161,003
Giá vốn hàng bán 127,686,725 131,960,814 224,259,455 222,961,874
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 192,347,074 181,206,617 218,469,972 347,199,129
Lợi nhuận tài chính -84,232,807 -68,465,164 -143,152,949 -138,697,617
Lợi nhuận khác 1,192,228 -17,622,390 92,283,727 1,241,070
Tổng lợi nhuận trước thuế 78,460,915 68,484,215 139,150,019 183,093,044
Lợi nhuận sau thuế 73,392,830 60,965,244 114,481,092 173,667,802
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 63,577,551 52,822,136 101,603,941 142,058,564
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,211,668,981 1,867,223,354 1,316,250,209 1,532,759,589
Tổng tài sản 9,735,330,529 12,559,843,901 12,472,678,495 12,599,491,140
Nợ ngắn hạn 1,741,950,380 2,974,201,489 1,005,554,523 881,426,351
Tổng nợ 6,332,048,625 9,022,988,133 8,734,985,031 8,691,671,127
Vốn chủ sở hữu 3,403,281,903 3,536,855,768 3,737,693,464 3,907,820,013
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.