TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

EMC

 Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức (HOSE)

Công ty cổ phần Cơ điện Thủ Đức
Từ tháng 8/1976 đến tháng 12/1984 đơn vị có tên là Nhà máy Điện Diesel trực thuộc Công ty Điện lực miền Nam và sau đó là Công ty Điện lực 2. Tháng 12/1984 đến tháng 10/1996 nhà máy được đổi tên là Nhà máy sửa chữa Cơ Điện. Tháng 10/1996 đến tháng 6/1999 có tên mới là Nhà máy Cơ Điện Thủ Đức. Ngày 26/01/2007 Bộ công nghiệp đã có quyết định số 337/QĐ-BCN phê quyệt phương án và chuyển công ty Cơ Điện Thủ Đức thành công ty Cổ Phần Cơ Điện Thủ Đức
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
17.6
  -1 (-5.38%)
Khối lượng
400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.6
  • Giá trần
    19.8
  • Giá sàn
    17.3
  • Giá mở cửa
    18.05
  • Giá cao nhất
    18.05
  • Giá thấp nhất
    17.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/11/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,073,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
- 25/02/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10.000: 4., giá 10417 đ/cp
- 23/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.20
  •        P/E :
    90.11
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.77
  • (**) Hệ số beta:
    0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    450
  • KLCP đang niêm yết:
    15,297,333
  • KLCP đang lưu hành:
    15,297,333
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    269.23
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 146,079,123 230,097,601 188,234,623 160,977,691
Giá vốn hàng bán 140,466,360 226,222,784 178,148,694 151,529,203
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,612,763 2,604,126 10,085,930 9,448,487
Lợi nhuận tài chính -1,787,977 -2,430,785 -2,259,555 -3,577,015
Lợi nhuận khác 61,649 -5,987 -17,525 24,675
Tổng lợi nhuận trước thuế 954,069 1,152,597 805,341 1,214,589
Lợi nhuận sau thuế 752,256 1,009,026 632,279 594,371
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 752,256 1,009,026 632,279 594,371
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 542,351,947 664,360,199 676,330,797 764,495,165
Tổng tài sản 635,193,703 751,306,953 760,337,622 845,483,360
Nợ ngắn hạn 471,834,213 587,554,058 596,172,501 680,723,869
Tổng nợ 471,842,213 587,562,058 596,180,501 680,731,869
Vốn chủ sở hữu 163,351,489 163,744,895 164,157,121 164,751,491
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.