TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

EIB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam

Cập nhật:
14:25 Thứ 5, 29/09/2022
35.5
  0.5 (1.43%)
Khối lượng
641,100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    35
  • Giá trần
    37.45
  • Giá sàn
    32.55
  • Giá mở cửa
    34.7
  • Giá cao nhất
    35.7
  • Giá thấp nhất
    34.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    4,300
  • KL Bán
    2,700
  • GT Mua
    0.15 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.1 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 876,226,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 09/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.3%
- 12/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 28/11/2011: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17%
- 02/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1,5%
- 18/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.66
  •        P/E :
    21.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.51
  • (**) Hệ số beta:
    1.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,124,660
  • KLCP đang niêm yết:
    1,235,522,904
  • KLCP đang lưu hành:
    1,229,432,904
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    43,091.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Sumitomo Mitsui Banking Corporation
15.0%
VOF Investment Limited
4.97%
4.82%
Cổ đông khác
75.21%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 174,582 tỷ (Q2 - 2022)
Dư nợ cho vay 122,872 tỷ (Q2 - 2022)
Huy động vốn 141,495 tỷ (Q2 - 2022)
Vốn điều lệ 12,355 tỷ (Q2 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 2,662 tỷ (Q2 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 1,519 tỷ (Q2 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA EIB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 101,515,501,000 111,422,034,000 119,142,805,000 120,938,871,000
Nợ cần chú ý 1,432,525,000 1,005,300,000 989,603,000 1,245,636,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 369,066,000 326,126,000 171,574,000 208,628,000
Nợ nghi ngờ 536,585,000 564,576,000 811,257,000 282,911,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,392,997,000 1,356,594,000 1,438,032,000 1,852,070,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.