TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DC2

 Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng số 2 (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng số 2
Ngày 22/04/2004 Bộ xây dựng ban hành quyết định về việc chuyển đổi bộ phận doanh nghiệp nhà nước “ Xí nghiệp xây dựng số 2 trực thuộc Công ty đầu tư phát triển xây dựng” thành công ty cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng số 2. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng; xây dựng công trình nhà ở, công trình giao thông, thủy lợi; kinh doanh bất động sản; cho thuê kho bãi...
Cập nhật lúc 09:58 Thứ 3, 21/09/2021
13
  -0.1 (-0.8%)
Khối lượng
1,700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.1
  • Giá trần
    14.4
  • Giá sàn
    11.8
  • Giá mở cửa
    12.5
  • Giá cao nhất
    13
  • Giá thấp nhất
    12.5
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    44.89 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.58
  •        P/E :
    2.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.52
  • (**) Hệ số beta:
    0.92
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,118
  • KLCP đang niêm yết:
    3,751,981
  • KLCP đang lưu hành:
    3,751,981
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    49.15
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,100,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 19/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/07/2021: Phát hành riêng lẻ 980,000
- 19/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 118,529,098 105,818,504 112,353,772 58,512,749
Giá vốn hàng bán 105,849,462 96,086,633 102,763,381 52,754,684
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,679,637 9,731,871 9,590,391 5,758,065
Lợi nhuận tài chính -2,031,806 -2,019,023 -1,633,068 -921,168
Lợi nhuận khác -266,230 -3,977 -27,853 -32,487
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,205,405 4,005,581 4,650,807 1,159,054
Lợi nhuận sau thuế 7,205,405 1,364,634 3,720,646 918,746
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,205,405 1,364,634 3,720,646 918,746
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 183,989,571 183,450,268 125,367,299 156,808,741
Tổng tài sản 212,579,510 212,871,335 155,858,258 195,679,290
Nợ ngắn hạn 167,512,258 166,754,485 105,911,274 146,642,601
Tổng nợ 178,641,068 177,568,260 116,554,374 157,115,026
Vốn chủ sở hữu 33,938,442 35,303,076 39,303,885 38,564,264
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung