TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CIG

 Công ty Cổ phần COMA18 (HOSE)

Công ty Cổ phần COMA18
Là một doanh nghiệp cổ phần hoạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng (COMA) – Bộ Xây dựng và được chuyển thành Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng số 18 theo Quyết định số 2102/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng. Ngày 23/12/2010, Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần COMA 18.
Vào diện cảnh báo từ 18.4.2022 do LNST chưa phân phối tính đến 31.12.2021 âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 10/08/2022
7.6
  0.3 (4.11%)
Khối lượng
311,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.3
  • Giá trần
    7.78
  • Giá sàn
    6.78
  • Giá mở cửa
    7.49
  • Giá cao nhất
    7.7
  • Giá thấp nhất
    7.42
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/07/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/12/2016: Phát hành riêng lẻ 18,100,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.67
  •        P/E :
    11.32
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.40
  • (**) Hệ số beta:
    0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    192,160
  • KLCP đang niêm yết:
    31,539,947
  • KLCP đang lưu hành:
    31,539,947
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    239.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty


  
  
KL CP đang niêm yết : 31,539,947 cp
KL CP đang lưu hành : 31,539,947 cp
TÊN CỔ ĐÔNG SỐ CỔ PHIẾU TỶ LỆ % TÍNH ĐẾN NGÀY
CTCP đầu tư FIDEL 18,100,000 57.39 31/12/2021
Trần Đức Minh (Em vợ của ông Nguyễn Văn Tĩnh) 1,344,000 4.26 30/04/2022
Trần Đức Minh 1,344,000 4.26 31/12/2020
Đỗ Quang Khuê 1,298,000 4.12 31/12/2020
Lê Thị Vân Anh 590,800 1.87 01/09/2021
Nguyễn Thị Thanh Nhàn 403,600 1.28 31/12/2020
Bùi Quang Đông 140,038 0.44 31/12/2020
Nguyễn Thị Thanh Loan 1,120 0.0 31/12/2020
Nguyễn Đình Anh 490 0.0 31/12/2020
Lê Quang Hải 401 0.0 31/12/2020
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.