TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CDO

  Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Phát triển đô thị (UpCOM)

 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Phát triển đô thị
Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Phát triển Đô thị (CDDC) được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0102963747 do Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nội cấp ngày 9/10/2008 với vốn điều lệ ban đầu là 1.8 tỷ đồng. Ngày 09/03/2015 chính thức giao dịch cổ phiếu phiên giao dịch đầu tiên trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố HCM với mã chứng khoán CDO.
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
3.9
  0.1 (2.63%)
Khối lượng
38,700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3.8
  • Giá trần
    4.3
  • Giá sàn
    3.3
  • Giá mở cửa
    3.8
  • Giá cao nhất
    3.9
  • Giá thấp nhất
    3.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    70
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.72 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:09/03/2015
Với Khối lượng (cp):20,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):18.0
Ngày giao dịch cuối cùng:06/08/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 31,504,975
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/10/2016: Phát hành riêng lẻ 8,505,005
- 21/09/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.72
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    402,912
  • KLCP đang niêm yết:
    31,504,975
  • KLCP đang lưu hành:
    31,504,975
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    119.72
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,900,495 765,774 1,115,311 955,993
Giá vốn hàng bán 4,158,895 1,640,162 2,560,218 2,922,529
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -2,258,401 -874,388 -1,444,906 -1,966,536
Lợi nhuận tài chính -410,096 -3,697,293 -6,324,468 -2,629,152
Lợi nhuận khác -1,672 -38 -1,965,646
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,480,173 -5,072,543 -8,485,077 -7,313,784
Lợi nhuận sau thuế -3,480,173 -5,072,543 -8,485,077 -7,313,784
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,480,173 -5,072,543 -8,485,077 -7,313,784
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 104,266,417 98,162,475 97,193,367 89,014,684
Tổng tài sản 313,213,953 296,381,238 293,999,450 282,441,590
Nợ ngắn hạn 32,029,992 31,976,615 31,590,608 31,553,106
Tổng nợ 32,029,992 31,976,615 31,590,608 31,553,106
Vốn chủ sở hữu 281,183,961 264,404,623 262,408,842 250,888,484
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.