TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CAV

 Công ty cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam (HOSE)

Công ty cổ phần Dây Cáp Điện Việt Nam
Năm 1975: Quyết định của Tổng Cục Cơ khí Luyện kim và Điện tử số 220/TCCK ngày 6/10/1975. Thành lập Công ty Dây Đồng Miền Nam trực thuộc Tổng Cục Cơ khí. Năm 1976: Quyết định của Hội đồng Chính phủ số 237-CP ngày 3/12/1976 .Thành lập Công ty Luyện kim Màu trực thuộc Bộ Cơ khí và Luyện kim.Năm 1995: Quyết định của Bộ Công nghiệp nặng số 238 QĐ/TCCBĐT ngày 23/3/1995 về việc đổi tên XNLH Dây và Cáp Điện thành Công ty Dây và Cáp Điện Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
58.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    58.7
  • Giá trần
    62.8
  • Giá sàn
    54.6
  • Giá mở cửa
    58.7
  • Giá cao nhất
    58.7
  • Giá thấp nhất
    58.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.01 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.79 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:08/12/2014
Với Khối lượng (cp):28,800,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):39.6
Ngày giao dịch cuối cùng:14/05/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:21/05/2021
Với Khối lượng (cp):57,600,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):59.0
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 57,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 10/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 15/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 05/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 02/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 11/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 12/12/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 20000 đ/cp
- 30/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 23/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.51
  •        P/E :
    9.01
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    32.94
  • (**) Hệ số beta:
    0.47
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    310
  • KLCP đang niêm yết:
    57,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    57,489,430
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,374.63
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,105,759,143 1,822,369,278 3,158,532,966 2,774,241,353
Giá vốn hàng bán 2,756,498,131 1,653,840,128 2,787,036,846 2,484,652,909
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 310,923,481 150,845,486 332,053,509 257,915,199
Lợi nhuận tài chính -54,539,290 -37,372,156 -69,632,917 -56,691,091
Lợi nhuận khác 3,731,940 3,195,122 6,245,170 4,723,193
Tổng lợi nhuận trước thuế 137,086,166 49,316,348 165,937,485 118,950,811
Lợi nhuận sau thuế 109,567,599 37,744,604 132,375,550 94,816,537
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 109,567,599 37,744,604 132,375,550 94,816,537
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 4,727,479,744 5,632,687,207 5,156,565,402 4,587,638,092
Tổng tài sản 6,229,541,825 7,134,977,238 6,648,568,758 6,070,648,208
Nợ ngắn hạn 4,086,569,858 4,975,358,937 4,451,760,389 3,774,033,049
Tổng nợ 4,543,134,205 5,410,825,014 4,849,530,415 4,176,793,327
Vốn chủ sở hữu 1,686,407,620 1,724,152,224 1,799,038,344 1,893,854,881
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.