TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

C32

 Công ty Cổ phần CIC39 (HOSE)

Công ty Cổ phần CIC39
Với phương châm " Năng suất - Chất lượng - Hiệu quả nhất", CIC3-2 là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực xây dựng ở tình Bình Dương áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 : 2008. Các sản phẩm của Công ty khi ra thị trường luôn đáp ứng các yêu cầu của khách hàng về mẫu mã và chất lượng. Các sản phẩm của CIC3-2 đều được chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy đảm bảo yếu tố chất lượng
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
26.5
  0.25 (0.95%)
Khối lượng
5,700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    26.25
  • Giá trần
    28.05
  • Giá sàn
    24.45
  • Giá mở cửa
    26.75
  • Giá cao nhất
    26.8
  • Giá thấp nhất
    26.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    300
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:13/10/2010
Với Khối lượng (cp):11,200,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):12.0
Ngày giao dịch cuối cùng:23/11/2012
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/11/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 15/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 21/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/06/2017: Phát hành cho CBCNV 224,000
- 21/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 07/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 05/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 21/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 15/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.35
  •        P/E :
    6.04
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    39.68
  • (**) Hệ số beta:
    0.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    55,120
  • KLCP đang niêm yết:
    15,030,145
  • KLCP đang lưu hành:
    15,030,145
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    394.54
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 86,311,359 213,241,369 122,536,245 157,665,382
Giá vốn hàng bán 78,257,000 188,206,887 105,431,148 137,227,730
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,054,358 25,034,482 17,098,551 20,437,653
Lợi nhuận tài chính 25,832,000 16,367,042 -414,300 -4,603,393
Lợi nhuận khác 952,529 4,275,368 1,905,586 696,165
Tổng lợi nhuận trước thuế 30,387,615 31,880,939 9,698,377 8,218,172
Lợi nhuận sau thuế 24,718,606 26,157,498 7,798,895 6,685,937
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,718,703 26,157,455 7,798,908 6,685,738
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 437,810,564 541,368,349 564,685,833 597,236,803
Tổng tài sản 892,909,646 972,882,344 989,877,756 1,012,981,027
Nợ ngắn hạn 275,873,091 373,288,364 362,095,676 380,871,705
Tổng nợ 316,576,859 411,900,031 398,175,243 414,599,173
Vốn chủ sở hữu 576,332,787 560,982,313 591,702,513 598,381,854
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.