TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BHN

 Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội (HOSE)

Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội
Tổng công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội (Habeco) có trụ sở chính tại 183 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội được thành lập ngày 16 tháng 5 năm 2003 theo Quyết định số 75/2003/QĐ – BCN của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) trên cơ sở sắp xếp lại Công ty Bia Hà Nội và các đơn vị thành viên; chính thức chuyển sang tổ chức và hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con tại Quyết định số 36/2004/QĐ-BCN ngày 11/05/2004 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp. Ngành nghề chủ yếu gồm: Sản xuất, kinh doanh Bia, Rượu, Nước giải khát và Bao bì; XNKnguyên liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, phụ liệu, hoá chất; Dịch vụ khoa học công nghệ, tư vấn đầu tư, tạo nguồn vốn đầu tư, tổ chức vùng nguyên liệu, kinh doanh BĐS, các dịch vụ và ngành nghề khác theo luật định.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 11/08/2022
54.8
  0.2 (0.37%)
Khối lượng
1,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    54.6
  • Giá trần
    58.4
  • Giá sàn
    50.8
  • Giá mở cửa
    54.7
  • Giá cao nhất
    54.8
  • Giá thấp nhất
    54.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.05 (Tỷ)
  • Room còn lại
    31.56 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:28/10/2016
Với Khối lượng (cp):231,800,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):54.6
Ngày giao dịch cuối cùng:11/01/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 135.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 231,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28.3%
- 06/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 75.57%
- 19/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.58
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.58
  •        P/E :
    34.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.05
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,440
  • KLCP đang niêm yết:
    231,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    231,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    12,702.64
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.