TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ASM

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai
Tiền thân của tập đoàn Sao Mai (tên gọi khác của công ty cổ phần Đầu tư & Xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang) là công ty liên doanh Kiến trúc tỉnh An Giang được thành lập năm 1988. Đến năm 1997, theo xu hướng mở cửa hội nhập của nền kinh tế lúc bấy giờ, các cán bộ chủ chốt đã tách ra thành lập công ty cổ phần Xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang. Đây là doanh nghiệp ngoài quốc doanh có chi bộ Đảng đầu tiên của Tỉnh. Ban đầu, nhân sự của Sao Mai dưới 50 người. Vốn điều lệ 905 triệu đồng sau đó tăng lên vài tỷ đồng, hoạt động chủ yếu là thi công xây lắp công trình tại các tỉnh miền Tây, miền Đông Nam Bộ rồi phát triển mở rộng lên Tây Nguyên
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
15.2
  0.2 (1.33%)
Khối lượng
2,560,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    15.95
  • Giá sàn
    13.95
  • Giá mở cửa
    15.2
  • Giá cao nhất
    15.6
  • Giá thấp nhất
    15.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -202,700
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    3.08 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    46.89 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,912,600
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/01/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 29/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/03/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 25/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 31/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 24/11/2014: Phát hành cho CBCNV 2,384,172
- 18/09/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 15/11/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 10/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.93
  •        P/E :
    7.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.25
  • (**) Hệ số beta:
    1.61
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,978,800
  • KLCP đang niêm yết:
    336,526,752
  • KLCP đang lưu hành:
    353,460,748
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,372.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,514,339,948 2,429,087,227 2,724,705,180 3,226,451,626
Giá vốn hàng bán 3,132,516,487 2,128,506,740 2,385,803,952 2,691,144,678
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 342,450,988 286,886,382 339,598,029 518,369,404
Lợi nhuận tài chính -97,171,442 -82,695,917 -32,897,963 -8,211,868
Lợi nhuận khác 4,036,777 180,344,276 3,265,826 5,141,961
Tổng lợi nhuận trước thuế 123,391,442 281,116,149 206,850,754 362,007,135
Lợi nhuận sau thuế 101,945,656 267,430,174 180,213,947 324,088,889
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 86,085,593 260,859,532 135,446,511 208,816,194
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 9,062,524,418 9,201,630,600 9,278,792,717 9,617,285,366
Tổng tài sản 18,079,290,742 18,135,297,579 18,164,060,613 18,891,714,222
Nợ ngắn hạn 6,698,323,483 6,542,479,268 6,491,188,545 6,671,340,235
Tổng nợ 10,956,929,953 10,738,685,959 10,592,730,854 11,057,638,150
Vốn chủ sở hữu 7,122,360,788 7,396,611,620 7,571,329,760 7,834,076,072
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng

Tiến độ các dự án đã tham gia

Tên dự án Tổng vốn đầu tư/Tổng giá trị gói thầu Địa điểm Ghi chú về hiện trạng và tiến độ dự án
Khu Đô Thị Cao Cấp Sao Mai Bình Khánh 5 1933.00 tỷ đồng Long Xuyên, An Giang Đã bồi hoàn và thỏa thuận được 210000 m2 tương đương 60% tổng diện tích dự ... Chi tiết
Chợ Và Khu Dân Cư Trung Tâm Xã Hộ An 42.50 tỷ đồng Chợ Mới, An Giang Đã được UBND tỉnh An giang ban hành quyết định thu hồi đất và công ty ... Chi tiết
Đầu Tư Xây Dựng Hạ Tâng Kỹ Thuật Khu Đô Thị Cao Cấp Sao Mai 65.20 tỷ đồng Tịnh Biên, An Giang Đã thực hiện xong việc đền bù giải phóng mặt bằng và san lấp toàn bộ ... Chi tiết

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.