CafeF
CafeBiz
CafeF Land
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Kết quả kinh doanh 2011
Lịch họp ĐHCĐ thường niên 2012
CafeBiz tuyển dụng tại Hà Nội & T.p HCM
CafeF tiếp tục tuyển dụng tại T.p HCM & Hà Nội
Cập nhật KQKD quý 1/2012
Thông tin giao dịch
ASM
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 05/2012/TB-SGDHCM ngày 05/01/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 4, 23/05/2012
15.9
-0.8 (-4.8%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
16.7
Giá mở cửa
15.9
Giá cao nhất
16.1
Giá thấp nhất
15.9
Giá đóng cửa
15.9
Khối lượng
1,513,670
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
90.5 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
1.65
P/E :
10.11
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
17.10
(**) Hệ số beta:
1.21
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
1,993,805
KLCP đang lưu hành:
39,736,202
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
663.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2012 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
18/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
45.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
9,912,600
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
18/01/2011
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:2, giá 10k/cp
-
11/08/2010
: Phát hành cho CBCNV 494,800
-
10/08/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
-
24/10/2007
: Phát hành qua đấu giá 1,510,300
-
15/10/2007
: Phát hành cho CBCNV 164,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
So sánh
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
ASM: Giải trình kết quả kinh doanh hợp nhất Q1-2012
(21/05/2012 16:29)
ASM: Giải trình về việc trình bày và Thuyết minh các công cụ tài chính trong BCTC KT 2011
(21/05/2012 16:29)
ASM: Giải trình giảm sàn 5 phiên liên tiếp
(18/05/2012 17:43)
ASM: Ông Lê Văn Tình - Cổ đông lớn đăng ký mua bán 1,5 triệu cp
(18/05/2012 15:12)
ASM, VNH: Kết quả kinh doanh quý I
(17/05/2012 19:04)
ASM: Dự kiến chia cổ tức năm 2012 tỷ lệ 20%
(15/05/2012 11:39)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2011
Quý 3-2011
Quý 4-2011
Quý 1-2012
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
249,828,210
263,669,546
148,588,802
206,250,761
Tổng lợi nhuận trước thuế
31,959,867
29,065,162
-4,369,591
20,530,378
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
28,565,592
24,098,721
2,598,320
19,579,219
Lợi nhuận ròng(**)
24,793,413
23,013,667
-5,046,866
15,467,772
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
849,135,336
966,123,029
896,406,129
1,104,563,102
Tổng tài sản
1,385,734,980
1,506,774,158
1,386,445,957
1,603,205,576
Nợ ngắn hạn
570,078,473
686,860,483
590,678,440
682,757,282
Tổng nợ
730,027,114
828,052,625
712,753,277
922,048,195
Vốn chủ sở hữu
654,204,457
677,218,124
672,183,343
679,648,043
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Tiến độ các dự án đã tham gia
Tên dự án
Tổng vốn đầu tư/Tổng giá trị gói thầu
Địa điểm
Ghi chú về hiện trạng và tiến độ dự án
Khu Đô Thị Cao Cấp Sao Mai Bình Khánh 5
1933.00 tỷ đồng
Long Xuyên, An Giang
Đã bồi hoàn và thỏa thuận được 210000 m2 tương đương 60% tổng diện tích dự án. (Tính đến 28/03/2011)
Chợ Và Khu Dân Cư Trung Tâm Xã Hộ An
42.50 tỷ đồng
Chợ Mới, An Giang
Đã được UBND tỉnh An giang ban hành quyết định thu hồi đất và công ty đã thực hiện bồi hoàn được trên 70% diện tích dự án. (Tính đến 28/03/2011)
Đầu Tư Xây Dựng Hạ Tâng Kỹ Thuật Khu Đô Thị Cao Cấp Sao Mai
65.20 tỷ đồng
Tịnh Biên, An Giang
Đã thực hiện xong việc đền bù giải phóng mặt bằng và san lấp toàn bộ diện tích dự án. Hiện nay đang thi công hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật giai đoạn 1-2, dự kiến đưa vào khai thác và bàn giao hạ tầng cho nhà nước quản ... (Tính đến 28/03/2011)
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
22/05
16.7
-0.8 (-4.6%)
1,756,580
30,281,168,000
21/05
17.5
0.3 (1.7%)
3,187,780
53,568,027,000
18/05
17.2
-0.9 (-5.0%)
429,600
7,389,120,000
17/05
18.1
-0.9 (-4.7%)
2,068,050
41,039,369,000
16/05
19.0
-0.9 (-4.5%)
2,110,300
43,961,723,000
15/05
19.9
-1.0 (-4.8%)
2,272,720
50,943,043,000
14/05
20.9
-1.1 (-5.0%)
1,390,370
40,754,950,000
11/05
22.0
-1.1 (-4.8%)
2,591,250
59,050,497,000
10/05
23.1
-0.9 (-3.7%)
2,213,530
51,168,785,000
09/05
24.0
-0.9 (-3.6%)
1,917,870
45,839,024,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2012
Doanh thu
1,310 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
N/A
Lợi nhuận sau thuế
130.44 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
20 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
397.36 tỷ
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2012
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Nhận định tuần GD mới & Phân tích cổ phiếu ASM, TTP - SBSC
(15/03/2010)
Báo cáo nhanh cổ phiếu Sao Mai An Giang - TVSI
(05/02/2010)
Phân tích cổ phiếu CTCP Đầu tư và Xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang - BSC
(19/01/2010)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Bất động sản và Xây dựng / Phát triển bất động sản
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
BCI
HSX
23.4
(-0.4%)
1.1
20.6
C21
HSX
16.8
(-1.2%)
3.1
5.4
CCI
HSX
10.5
(-4.5%)
2.9
3.6
CCL
HSX
7.0
(-4.1%)
0.4
15.8
CIG
HSX
4.7
(-4.1%)
-0.2
-25.0
CLG
HSX
12.7
(-1.6%)
1.6
7.9
CSC
HNX
13.7
(-0.7%)
8.9
1.5
CX8
HNX
5.9
(+0.0%)
0.5
11.0
D11
HNX
20.0
(+0.0%)
8.6
2.3
DIG
HSX
16.8
(-4.5%)
1.0
16.8
<
1
2
3
4
5
6
7
>
Trang 1/7
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ALT
HNX
1.2
11.0
9.2
56.6
ANV
HSX
1.4
10.0
7.4
669.2
ATA
HSX
1.6
7.4
4.7
90.0
B82
HNX
1.7
11.0
6.4
29.1
BBS
HNX
2.0
8.6
4.3
35.6
BCE
HSX
1.7
9.2
5.5
288.0
BCI
HSX
1.2
23.4
19.8
1,792.2
BED
HNX
2.1
9.6
4.5
27.0
BHT
HNX
1.4
9.3
6.8
22.6
BIC
HSX
1.2
8.3
6.7
559.0
<
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
>
Trang 1/15 (Tổng số 142 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
ECC (CK Eurocapital)
30
25/10/2011
VNDS (CK VNDirect)
30
05/02/2012
FPTS (CK FPT)
60
19/10/2011
CTS (CK VietinBank)
70
01/02/2012
KEVS (CK Kim Eng)
70
06/12/2011
SSI (CK Sài Gòn)
100
10/11/2011
APSI (CK An Phát)
100
24/10/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007
–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.