TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ASG

 Cổ phiếu Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG (HOSE)

Cổ phiếu Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG
Thành lập từ năm 2010, Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG (Công ty ASG) hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chính ban đầu là dịch vụ logistics hàng không: phục vụ hàng hóa hàng không, dịch vụ kho bãi, … Hiện nay, ASG đã xây dựng và khai thác hệ thống các trung tâm dịch vụ logistics tại các Cảng hàng không, khu công nghiệp lớn; cung cấp dịch vụ đa dạng, chất lượng đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của khách hàng là những công ty sản xuất công nghệ cao và các công ty giao nhận hàng đầu trên thế giới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
28.5
  -0.2 (-0.7%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.7
  • Giá trần
    30.7
  • Giá sàn
    26.7
  • Giá mở cửa
    29
  • Giá cao nhất
    29
  • Giá thấp nhất
    28.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    100
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    29.14 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:24/09/2020
Với Khối lượng (cp):63,044,964
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):36.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/04/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:06/05/2021
Với Khối lượng (cp):63,044,964
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):0.0
Ngày giao dịch cuối cùng:21/09/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 75,653,891
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.79
  •        P/E :
    35.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.65
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,860
  • KLCP đang niêm yết:
    75,653,891
  • KLCP đang lưu hành:
    75,653,891
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,156.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 166,642,261 158,896,189 216,374,983 234,193,869
Giá vốn hàng bán 119,212,670 123,101,401 166,038,360 181,172,365
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 47,429,591 35,794,788 50,336,602 53,021,504
Lợi nhuận tài chính -6,797,860 -4,357,243 1,812,925 -7,306,959
Lợi nhuận khác 131,387 3,988 100,102 -586,125
Tổng lợi nhuận trước thuế 16,901,625 4,401,437 19,841,166 25,074,991
Lợi nhuận sau thuế 10,013,113 -678,574 14,988,460 18,819,836
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,691,822 5,385,855 22,026,386 22,135,011
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 824,279,420 780,156,467 630,573,441 703,109,693
Tổng tài sản 1,957,629,898 2,023,997,554 2,141,575,537 2,168,217,023
Nợ ngắn hạn 274,047,114 355,101,629 415,726,313 407,432,535
Tổng nợ 636,043,726 708,072,818 759,462,118 764,229,365
Vốn chủ sở hữu 1,321,586,172 1,315,924,736 1,382,113,419 1,403,987,658
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.