TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

APG

 Công ty Cổ phần Chứng khoán APG (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán APG
Công ty Cổ phần Chứng khoán An Phát (APSI) được chính thức thành lập ngày 15/11/2007. Ngày 05/04/2010, cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã APG. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; lưu ký chứng khoán.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
6.74
  0.44 (6.98%)
Khối lượng
1,759,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.3
  • Giá trần
    6.74
  • Giá sàn
    5.86
  • Giá mở cửa
    6.42
  • Giá cao nhất
    6.74
  • Giá thấp nhất
    6.36
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -96,900
  • GDNN (GT Mua)
    0.8 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.01 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    97.82 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/04/2010
Với Khối lượng (cp):13,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.7
Ngày giao dịch cuối cùng:23/11/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,528,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 21/06/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 21/01/2019: Phát hành riêng lẻ 20,500,000
- 21/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.30
  •        P/E :
    2.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.42
  • (**) Hệ số beta:
    0.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,916,030
  • KLCP đang niêm yết:
    146,306,612
  • KLCP đang lưu hành:
    146,306,612
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    986.11
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty


Vốn điều lệ
(tỷ đồng)
Vốn góp
(tỷ đồng)
Tỷ lệ sở hữu
(%)
Ghi chú
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.