TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ANV

 Công ty Cổ phần Nam Việt (HOSE)

Công ty Cổ phần Nam Việt
Công ty TNHH Nam Việt được thành lập vào năm 1993 với vốn điều lệ ban đầu là 27 tỷ đồng và chức năng kinh doanh chính là xây dựng dân dụng và công nghiệp. Năm 2000, Công ty quyết định đầu tư mở rộng phạm vi kinh doanh sang lĩnh vực chế biến thủy sản, khởi đầu là việc xây dựng Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý với tổng vốn đầu tư là 30,8 tỷ đồng, chuyên chế biến xuất khẩu cá tra, cá basa đông lạnh. Trong khoảng thời gian từ năm 2001 đến năm 2004, Nam Việt đã đầu tư thêm hai nhà máy sản xuất thuỷ sản đông lạnh là Nhà máy Nam Việt (được đổi tên từ Xí nghiệp đông lạnh thuỷ sản Mỹ Quý) và Nhà máy Thái Bình Dương với tổng công suất chế biến trung bình của Công ty là 500 tấn cá/ngày
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
53.5
  -4 (-6.96%)
Khối lượng
3,721,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    57.5
  • Giá trần
    61.5
  • Giá sàn
    53.5
  • Giá mở cửa
    57.5
  • Giá cao nhất
    58
  • Giá thấp nhất
    53.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -138,600
  • GT Mua
    2.19 (Tỷ)
  • GT Bán
    9.61 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.39 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 98.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 66,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 11/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 10/01/2019: Phát hành cho CBCNV 2,495,000
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 16/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 09/08/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:9
- 13/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 23/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 06/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 28/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 24/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 16/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 08/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.13
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.13
  •        P/E :
    25.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.24
  • (**) Hệ số beta:
    0.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,184,270
  • KLCP đang niêm yết:
    127,539,625
  • KLCP đang lưu hành:
    132,122,875
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,068.57
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,080,731,742 656,115,815 1,060,255,737 1,219,478,753
Giá vốn hàng bán 936,210,796 586,791,197 854,049,642 860,306,359
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 138,157,215 69,008,527 203,849,860 358,861,362
Lợi nhuận tài chính -24,177,383 -9,373,666 -24,753,636 -12,769,517
Lợi nhuận khác 3,803,748 1,234,752 2,016,242 3,104,009
Tổng lợi nhuận trước thuế 24,728,249 -18,679,618 70,760,284 238,358,932
Lợi nhuận sau thuế 23,741,757 -13,169,242 53,508,464 206,629,951
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 23,741,757 -13,169,242 53,508,464 206,629,951
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,084,283,371 2,893,024,879 2,916,543,314 3,107,762,231
Tổng tài sản 5,043,724,777 4,828,558,569 4,886,408,813 5,098,665,191
Nợ ngắn hạn 2,486,155,043 2,244,158,078 2,336,401,960 2,367,211,401
Tổng nợ 2,622,209,033 2,420,212,068 2,551,681,723 2,556,449,614
Vốn chủ sở hữu 2,421,515,744 2,408,346,501 2,334,727,090 2,542,215,577
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.