TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTV

 Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM (HNX)

Công ty Cổ phần Năng lượng và Môi trường VICEM
Công ty Vật tư vận tải xi măng là doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập trực thuộc Tổng công ty Xi măng Việt Nam được thành lập ngày 3/12/1990 trên cơ sở hợp nhất Xí nghiệp cung ứng vật tư thiết bị xi măng và Công ty vận tải-Bộ Xây dựng.Công ty chính thức đi vào hoạt động kể từ ngày 5/1/1991. Ngành nghề kinh doanh: khai thác quặng sắt, quặng kim loại k chưa sắt...; hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng; bảo dưỡng sửa chữa ôtô và xe có động cơ khác...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 4, 21/10/2020
5.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.7
  • Giá trần
    6.2
  • Giá sàn
    5.2
  • Giá mở cửa
    5.7
  • Giá cao nhất
    5.7
  • Giá thấp nhất
    5.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.78 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.21
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.21
  •        P/E :
    27.27
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.05
  • (**) Hệ số beta:
    0.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    850
  • KLCP đang niêm yết:
    31,199,825
  • KLCP đang lưu hành:
    31,199,825
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    177.84
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,500,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 14/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20
- 04/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 06/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/05/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 26/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/08/2010: Bán ưu đãi, tỷ lệ 55:23, giá bằng 75% giá bình quân 5 phiên liên tiếp trước
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/08/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/03/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.07%
- 24/07/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/03/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.904%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 516,162,709 357,393,361 337,824,896 434,745,577
Giá vốn hàng bán 456,010,742 311,738,742 300,460,217 390,605,151
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 60,151,967 45,654,620 37,364,679 44,140,426
Lợi nhuận tài chính -11,437,208 -10,637,522 -7,305,836 -7,549,421
Lợi nhuận khác 435,941 419,200 332,021 1,711,522
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,192,478 -4,945,285 1,578,592 3,546,363
Lợi nhuận sau thuế 6,593,042 -4,156,766 1,262,874 2,821,997
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,593,042 -4,156,766 1,262,874 2,821,997
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 995,826,673 854,575,271 717,296,344 739,564,404
Tổng tài sản 1,283,703,154 1,133,449,616 993,414,296 1,013,694,478
Nợ ngắn hạn 813,702,722 667,445,857 526,452,868 556,545,788
Tổng nợ 864,668,685 718,571,912 577,273,718 606,466,185
Vốn chủ sở hữu 419,034,469 414,877,704 416,140,578 407,228,292
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung