TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VSM

 Công ty Cổ phần Container Miền Trung (HNX)

Công ty Cổ phần Container Miền Trung
Công ty cổ phần Container miền Trung tiền thân là Công ty TNHH Container Miền Trung được thành lập vào tháng 6/2002 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0400424349 do Sở kế hoạch và đầu tƣ thành phố Đà Nẵng cấp ngày 13/06/2002 với vốn điều lệ 6 tỷ đồng, là công ty con 100% vốn chủ sở hữu của Công ty cổ phần Container Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
25.9
  0.9 (3.6%)
Khối lượng
6,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25
  • Giá trần
    27.5
  • Giá sàn
    22.5
  • Giá mở cửa
    24
  • Giá cao nhất
    25.9
  • Giá thấp nhất
    24
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.66 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,050,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 31/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.65
  •        P/E :
    5.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.91
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,090
  • KLCP đang niêm yết:
    3,050,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,050,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    79.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 59,091,172 64,683,218 77,123,837 82,685,153
Giá vốn hàng bán 52,035,130 57,749,073 68,745,644 74,979,275
Lợi nhuận tài chính 93,239 -98,215 5,618 -33,581
Lợi nhuận khác 68,532 48,309 45,494 116,383
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 4,934,830 4,607,070 4,511,470 5,048,757
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 3,943,594 3,685,656 3,594,058 4,019,994
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,753,605 3,367,487 3,314,601 3,741,921
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 65,171,505 66,912,628 73,320,699 79,067,752
Tổng tài sản 103,571,621 106,166,103 114,303,764 117,879,113
Nợ ngắn hạn 40,964,707 41,978,797 48,101,347 49,392,228
Tổng nợ 47,385,760 46,294,586 50,838,189 51,918,544
Vốn chủ sở hữu 56,185,861 59,871,517 63,465,575 65,960,569
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.