TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VNT

 Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương (HNX)

Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương
Tháng 6 năm 1996 Công ty Giao nhận kho vận Ngoại Thương Thành phố Hồ Chí Minh Vinatrans – một công ty Giao nhận hàng đầu của Việt nam, đơn vị anh hùng lao động thời kỳ đổi mới, thành lập chi nhánh phía bắc mang tên Vinatrans Hà nội. Năm 2003 chi nhánh Vinatrans Hà Nội tiến hành cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần giao nhận vận tải Ngoại Thương với ngành nghề kinh doanh chính: dịch vụ giao nhân, vận tải hàng xuất nhập khẩu...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
61.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    61.1
  • Giá trần
    67.2
  • Giá sàn
    55
  • Giá mở cửa
    61.1
  • Giá cao nhất
    61.1
  • Giá thấp nhất
    61.1
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    34.45 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,472,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/01/2018: Phát hành cho CBCNV 426,115
- 22/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/06/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 27/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Phát hành cho CBCNV 270,000
- 05/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.93
  •        P/E :
    65.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.67
  • (**) Hệ số beta:
    -0.33
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,060
  • KLCP đang niêm yết:
    11,949,005
  • KLCP đang lưu hành:
    11,893,605
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    726.70
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,027,650,408 932,797,372 1,238,969,860 2,544,345,802
Giá vốn hàng bán 969,625,293 881,262,063 1,183,231,595 2,444,956,678
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 58,025,116 51,535,309 55,738,265 99,389,124
Lợi nhuận tài chính -17,795,276 -8,482,304 -10,042,248 6,311,589
Lợi nhuận khác 367,565 -748,235 -31,625 -183,142
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,140,407 10,614,966 -7,479,321 21,145,251
Lợi nhuận sau thuế 8,226,268 4,105,673 -9,610,364 11,016,557
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,226,268 4,105,673 -9,610,364 11,016,557
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 355,717,235 339,123,115 415,127,277 617,505,423
Tổng tài sản 573,796,474 557,091,232 641,540,121 792,028,101
Nợ ngắn hạn 352,225,827 343,598,654 452,835,232 527,585,336
Tổng nợ 352,225,827 346,003,654 454,835,232 593,774,678
Vốn chủ sở hữu 221,570,647 211,087,579 186,704,889 198,253,423
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.