MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VNT

 Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương (HNX)

Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương
Tháng 6 năm 1996 Công ty Giao nhận kho vận Ngoại Thương Thành phố Hồ Chí Minh Vinatrans – một công ty Giao nhận hàng đầu của Việt nam, đơn vị anh hùng lao động thời kỳ đổi mới, thành lập chi nhánh phía bắc mang tên Vinatrans Hà nội. Năm 2003 chi nhánh Vinatrans Hà Nội tiến hành cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần giao nhận vận tải Ngoại Thương với ngành nghề kinh doanh chính: dịch vụ giao nhân, vận tải hàng xuất nhập khẩu...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
66.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    66.1
  • Giá trần
    72.7
  • Giá sàn
    59.5
  • Giá mở cửa
    66.1
  • Giá cao nhất
    66.1
  • Giá thấp nhất
    66.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    34.48 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 40.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,472,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/01/2018: Phát hành cho CBCNV 426,115
- 22/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/06/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 27/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Phát hành cho CBCNV 270,000
- 05/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.10
  •        P/E :
    31.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.37
  • (**) Hệ số beta:
    -0.33
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    90
  • KLCP đang niêm yết:
    11,949,005
  • KLCP đang lưu hành:
    11,893,605
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    786.17
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 602,517,245 517,040,844 386,680,976 297,345,643
Giá vốn hàng bán 575,602,088 491,881,278 367,922,275 278,017,569
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 26,915,157 25,159,566 18,758,701 19,328,073
Lợi nhuận tài chính -3,099,953 -278,752 -666,534 -6,268,053
Lợi nhuận khác 3,952 171,311 31,230 -565,482
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,777,304 2,324,535 -2,291,009 -3,583,088
Lợi nhuận sau thuế 130,811 263,982 -3,742,683 -6,966,012
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 130,811 263,982 -3,742,683 -6,966,012
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 573,301,544 587,991,527 618,970,775 471,772,229
Tổng tài sản 736,239,995 739,759,685 760,811,340 703,593,208
Nợ ngắn hạn 475,237,595 488,914,022 512,542,432 461,176,355
Tổng nợ 538,364,234 553,215,384 578,009,723 527,757,603
Vốn chủ sở hữu 197,875,761 186,544,301 182,801,617 175,835,605
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.