TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VNC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol
Ngày 24/10/1957, Bộ trưởng Bộ Thương nghiệp ra quyết định thành lập Cục kiểm nghiệm hàng hóa XNK trực thuộc Bộ thương nghiệp (kiêm sở Giám định hàng hóa XNK). Đây cũng chính là ngày thành lập công ty và Vinacontrol trở thành công ty giám định có lịch sử phát triển lâu đời nhất của Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
36
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36
  • Giá trần
    39.6
  • Giá sàn
    32.4
  • Giá mở cửa
    36
  • Giá cao nhất
    36
  • Giá thấp nhất
    36
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.28 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 37.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,250,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 12/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 11/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 11/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 22/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 05/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 13/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 16/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 16/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 11/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.82
  •        P/E :
    12.75
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.39
  • (**) Hệ số beta:
    0.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    210
  • KLCP đang niêm yết:
    10,499,955
  • KLCP đang lưu hành:
    11,234,529
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    404.44
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 158,224,858 134,824,654 166,092,723 128,301,943
Giá vốn hàng bán 121,711,312 115,034,303 132,341,137 97,739,828
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 36,513,546 19,790,352 33,751,586 30,562,115
Lợi nhuận tài chính -732,940 1,158,961 -851,555 -28,342
Lợi nhuận khác -149,330 -194,021 187,393 -302,193
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,098,300 9,754,919 8,113,958 11,861,125
Lợi nhuận sau thuế 9,699,640 7,675,807 6,239,167 9,339,163
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,099,859 7,733,635 5,657,480 9,239,975
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 191,853,062 197,798,033 203,835,402 168,951,670
Tổng tài sản 349,118,091 356,630,862 367,889,238 330,966,527
Nợ ngắn hạn 96,185,207 96,966,687 102,590,613 58,381,425
Tổng nợ 105,324,231 105,571,196 110,660,605 65,916,902
Vốn chủ sở hữu 243,793,859 251,059,667 257,228,633 265,049,625
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.