TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VMC

 Công ty Cổ phần Vimeco (HNX)

Công ty Cổ phần Vimeco
Công ty cổ phần VIMECO được thành lập ngày 24/3/1997. Là Doanh nghiệp Hạng I, thành viên thuộc Tổng Công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam – VINACONEX. Ngành nghề kinh doanh: hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật; kinh doanh bất động sản; tư vấn môi giới bất động sản; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng; khai thác đá cát sỏi; sản xuất vật liệu xây dựng...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
12.9
  0.2 (1.57%)
Khối lượng
6,636
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.7
  • Giá trần
    13.9
  • Giá sàn
    11.5
  • Giá mở cửa
    12.9
  • Giá cao nhất
    13
  • Giá thấp nhất
    12.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.52 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 51.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/07/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 14/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 17/08/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 27/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 21/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/12/2014: Phát hành riêng lẻ 3,500,000
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 09/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.21
  •        P/E :
    60.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.39
  • (**) Hệ số beta:
    -0.26
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    26,804
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    21,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    278.64
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 210,263,123 198,508,425 88,754,244 232,277,545
Giá vốn hàng bán 197,742,339 190,570,619 71,679,108 225,107,533
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,520,784 7,937,807 17,075,136 7,170,012
Lợi nhuận tài chính -3,432,177 -3,308,004 -3,655,255 -4,389,895
Lợi nhuận khác -166,018 350,319 50,330 97,088
Tổng lợi nhuận trước thuế -28,519 4,926,940 634,300 -82,834
Lợi nhuận sau thuế 80,804 3,877,358 527,927 -196,446
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 103,987 3,877,358 497,219 149,312
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 849,287,464 841,508,465 931,725,858 972,197,848
Tổng tài sản 1,029,085,411 1,017,964,551 1,151,210,960 1,234,457,564
Nợ ngắn hạn 655,025,654 641,836,575 757,105,903 825,418,643
Tổng nợ 682,571,024 667,572,805 801,571,187 885,014,237
Vốn chủ sở hữu 346,514,388 350,391,746 349,639,773 349,443,327
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.