TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VKC

 Công ty cổ phần VKCHoldings (HNX)

Công ty cổ phần VKCHoldings
Công ty Cổ phần VKC Holdings tiền thân là công ty cổ phần Cáp Nhựa Vĩnh Khánh được thành lập từ năm 1993. Sau quá trình phát triển, công ty chúng tôi phát triển theo mô hình Holdings và tập trung đầu tư vào các mảng kinh doanh chiến lược: Kinh doanh Lốp xe – Phụ tùng với thương hiệu Vĩnh Khánh, Kinh doanh Cáp – Điện với thương hiệu VCOM và mở rộng thêm những ngành nghề kinh doanh tiềm năng mới.
Đưa cp vào diện bị cảnh báo từ 6.4.2022 do Tổ chức kiểm toán có ý kiến kiểm toán ngoại trừ đối với BCTC năm 2021 của Công ty.
Cập nhật:
14:37 Thứ 3, 28/06/2022
4.9
  -0.3 (-5.77%)
Khối lượng
719,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    5.2
  • Giá trần
    5.7
  • Giá sàn
    4.7
  • Giá mở cửa
    5.2
  • Giá cao nhất
    5.2
  • Giá thấp nhất
    4.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    1,180
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0.06 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.66 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/08/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 13:7, giá 12000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.08
  •        P/E :
    62.14
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.65
  • (**) Hệ số beta:
    0.54
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    617,495
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    19,279,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    100.25
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 239,683,700 216,350,972 202,410,873 191,696,149
Giá vốn hàng bán 226,604,843 209,091,931 186,223,752 183,750,167
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,614,558 7,259,041 15,889,624 7,381,231
Lợi nhuận tài chính -5,429,145 -4,813,623 -4,816,291 -695,716
Lợi nhuận khác -29,627 22,482 -589,147 -164,517
Tổng lợi nhuận trước thuế 120,295 330,313 1,654,085 136,768
Lợi nhuận sau thuế 96,236 264,250 1,143,489 109,414
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 96,236 264,250 1,143,489 109,414
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 482,086,336 420,492,908 442,426,264 573,558,695
Tổng tài sản 644,049,288 673,715,281 677,859,673 722,583,243
Nợ ngắn hạn 400,798,769 430,551,851 318,289,835 277,518,336
Tổng nợ 401,291,889 430,952,451 437,697,915 478,646,871
Vốn chủ sở hữu 242,757,399 242,762,830 240,161,757 243,936,372
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.