TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VIX

 Công ty cổ phần Chứng khoán VIX (HOSE)

Công ty cổ phần Chứng khoán VIX
Công ty Cổ phần Chứng khoán IB (IBSC) được Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước chính thức cấp Giấy phép thành lập và hoạt động số 70/UBCK-GP ngày 10 tháng 12 năm 2007 với tên gọi ban đầu là Công ty Cổ phần Chứng khoán Vincom. Ngành nghề kinh doanh: môi giới chứng khoán; tự doanh chứng khoán; bảo lãnh phát hành chứng khoán; tư vấn tài chính và tư vấn đầu tư chứng khoán
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
9.57
  0.57 (6.33%)
Khối lượng
7,744,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9
  • Giá trần
    9.57
  • Giá sàn
    8.33
  • Giá mở cửa
    9
  • Giá cao nhất
    9.57
  • Giá thấp nhất
    8.95
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    180,800
  • GT Mua
    2.48 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.75 (Tỷ)
  • Room còn lại
    190.29 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:29/12/2009
Với Khối lượng (cp):30,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):28.3
Ngày giao dịch cuối cùng:29/12/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/01/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 127,718,975
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/02/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 15000 đ/cp
- 07/09/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 22/01/2019: Phát hành riêng lẻ 20,000,000
- 22/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/09/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 07/05/2015: Phát hành riêng lẻ 693,000
- 04/03/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.24
  •        P/E :
    7.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.82
  • (**) Hệ số beta:
    2.63
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,457,920
  • KLCP đang niêm yết:
    274,595,229
  • KLCP đang lưu hành:
    823,785,687
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7,883.63
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 356,223,496 389,138,787 313,242,247 446,209,484
Lợi nhuận tài chính -10,977,906 -12,467,695 -17,052,809 -18,457,356
Lợi nhuận khác -808,947 8,711 -12,271 3,713
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 131,438,144 178,413,902 199,104,001 334,742,280
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 107,846,023 147,633,330 161,568,547 268,075,345
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 107,846,023 147,633,330 161,568,547 268,075,345
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,901,598,110 1,894,539,873 4,711,549,943 5,622,350,933
Tổng tài sản 2,920,539,027 1,913,028,437 4,729,585,356 5,661,523,606
Nợ ngắn hạn 329,422,430 346,794,915 449,269,608 1,091,049,351
Tổng nợ 744,879,092 672,421,724 967,910,101 1,631,773,006
Vốn chủ sở hữu 2,175,659,935 2,323,293,266 3,761,675,255 4,029,750,599
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.