TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VIT

 Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn (HNX)

Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn
Công ty Cổ phần Viglacera Tiên Sơn tiền thân là Công ty Gạch Granite Tiên Sơn, là doanh nghiệp thành viên hạch toán phụ thuộc của Tổng Công ty Thuỷ tinh và Gốm Xây dựng, được thành lập từ năm 2001. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh các loại gạch ốp lát, các loại vật liệu xây dựng; thực hiện hoàn thiện và trang trí các công trình dân dụng công nghiệp; kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp, đầu tư liên doanh liên kết với các tổ chức kinh tế trong, ngoài nước...
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
19
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19
  • Giá trần
    20.9
  • Giá sàn
    17.1
  • Giá mở cửa
    19
  • Giá cao nhất
    19
  • Giá thấp nhất
    19
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.63 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 37.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/05/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000:1564, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 01/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/08/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 04/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/06/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 99:20, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9900:1615
- 22/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 01/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.65
  •        P/E :
    29.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.37
  • (**) Hệ số beta:
    0.52
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,031
  • KLCP đang niêm yết:
    50,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    50,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    950.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 276,586,673 418,305,581 289,195,186 498,855,516
Giá vốn hàng bán 244,396,774 375,767,730 275,020,087 442,560,921
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 32,168,409 42,126,829 14,175,099 56,070,885
Lợi nhuận tài chính -6,731,650 -7,984,962 -11,919,305 -18,182,089
Lợi nhuận khác -3,000 251,612 342,347 183,123
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,260,727 19,660,861 -11,213,791 20,198,980
Lợi nhuận sau thuế 9,212,338 16,168,839 -11,213,791 18,367,630
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,212,338 16,168,839 -11,213,791 18,367,630
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,087,075,918 613,935,492 710,741,299 833,408,370
Tổng tài sản 1,513,046,676 1,661,873,047 1,770,161,740 1,944,374,639
Nợ ngắn hạn 602,396,062 643,097,599 760,775,061 895,738,371
Tổng nợ 914,294,430 1,046,951,962 1,169,908,448 1,325,753,717
Vốn chủ sở hữu 598,752,246 614,921,085 600,253,292 618,620,922
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.