TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VHL

 Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long (HNX)

Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
Công ty cổ phần Viglacera Hạ Long tiền thân là Nhà máy Gạch Ba Lan được thành lập năm 1978, là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Thuỷ tinh và Gốm xây dựng Viglacera. Ngành nghề kinh doanh chính: sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét; sản xuất khai thác và kinh doanh các chủng loại VLXD; tư vấn thiết kế, ứng dung, chuyển giao công nghệ sản xuất VLXD...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 05/08/2022
21
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21
  • Giá trần
    23.1
  • Giá sàn
    18.9
  • Giá mở cửa
    21
  • Giá cao nhất
    21
  • Giá thấp nhất
    21
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.89 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/02/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17.5%
- 27/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 27/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/07/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 16:9, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 93.25%
- 09/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/10/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:77, giá 10000 đ/cp
- 25/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 23/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 12/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 27/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.39
  •        P/E :
    15.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.53
  • (**) Hệ số beta:
    0.52
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,308
  • KLCP đang niêm yết:
    25,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    25,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    525.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 366,905,361 459,884,007 400,195,533 431,029,243
Giá vốn hàng bán 310,925,361 390,447,368 346,208,565 379,809,080
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 55,979,999 69,436,640 53,986,968 51,220,163
Lợi nhuận tài chính -4,508,736 -3,103,771 -2,438,625 -2,216,091
Lợi nhuận khác 405,286 555,103 103,506 -265,822
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,862,066 23,455,437 12,108,610 -973,540
Lợi nhuận sau thuế 11,835,745 17,737,992 9,510,335 -4,326,803
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,835,745 17,737,992 9,510,335 -4,326,803
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 635,557,885 544,665,784 561,979,711 622,431,276
Tổng tài sản 1,216,871,676 1,103,385,865 1,096,689,963 1,137,131,307
Nợ ngắn hạn 481,894,243 411,952,970 375,458,134 495,116,747
Tổng nợ 580,790,097 449,712,768 433,506,532 523,848,142
Vốn chủ sở hữu 636,081,578 653,673,096 663,183,432 613,283,165
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.