Thông tin giao dịch
VE4
Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO4 (HNX)
Công ty cổ phần xây dựng điện VNECO4 tiền thân là Xí nghiệp cơ điện thuộc Công ty xây lắp điện 3 (nay là Tổng Công ty cổ phần xây dựng điện Việt Nam) được thành lập từ năm 1989. Công ty được chấp thuận niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội ngày 12/09/2012. Ngành nghề kinh doanh: lắp đặt hệ thống; sản xuất bê tông và các sản phẩm xi măng thạch cao; phá dỡ, bán buôn máy móc thiết bị phụ tùng; vận tải hàng hóa...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 14/05/2021
24.2
0.3 (1.3%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
23.9
-
Giá trần
26.2
-
Giá sàn
21.6
-
Giá mở cửa
25
-
Giá cao nhất
25
-
Giá thấp nhất
24
-
-
GD ròng NĐTNN
0
-
Room NN còn lại
48.85
(%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
14.39
-
(**) Hệ số beta:
0.62
-
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
1,874
-
KLCP đang niêm yết:
1,028,000
-
KLCP đang lưu hành:
1,028,000
-
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
24.88
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên:
16/10/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
1,028,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 2-2020
|
Quý 3-2020
|
Quý 4-2020
|
Quý 1-2021
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
800,361
|
3,256,926
|
33,036,662
|
1,432,974
|
|
|
Giá vốn hàng bán
|
644,443
|
3,232,091
|
31,344,507
|
1,260,444
|
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
155,918
|
24,835
|
1,692,155
|
172,530
|
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
317,035
|
212,986
|
467,612
|
114,394
|
|
|
Lợi nhuận khác
|
219,419
|
-97,881
|
56,752
|
50,565
|
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
275,632
|
-226,154
|
317,564
|
74,935
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
231,179
|
-226,154
|
343,747
|
55,301
|
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
231,179
|
-226,154
|
343,747
|
55,301
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
 |
 |
 |
 |
tỷ đồng |
|
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
21,585,508
|
35,151,487
|
50,167,269
|
52,370,857
|
|
|
Tổng tài sản
|
26,525,653
|
40,416,556
|
59,060,661
|
63,144,012
|
|
|
Nợ ngắn hạn
|
11,390,520
|
25,474,684
|
43,824,666
|
47,043,858
|
|
|
Tổng nợ
|
11,899,191
|
26,019,649
|
44,320,006
|
48,348,149
|
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
14,626,461
|
14,396,907
|
14,740,655
|
14,795,863
|
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.