TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VE3

 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 (HNX)

Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 3
Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO 3 là công ty con của Tổng Công ty Cổ phần xây dựng điện Việt Nam, hoạt động lâu năm trong ngành xây lắp điện. Công ty lâu nay đã được các ban Quản lý dự án các công trình điện biết đến nhờ uy tín đảm bảo chất lượng. Công ty không ngừng phát triển đa ngành, đa nghề, lấy xây lắp điện làm chủ lực.
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
10.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.2
  • Giá trần
    11.2
  • Giá sàn
    9.2
  • Giá mở cửa
    10.2
  • Giá cao nhất
    10.2
  • Giá thấp nhất
    10.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.20 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,319,700
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 07/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 18/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 25/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 26/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 06/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.87
  •        P/E :
    11.67
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.63
  • (**) Hệ số beta:
    0.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,020
  • KLCP đang niêm yết:
    1,319,710
  • KLCP đang lưu hành:
    1,319,710
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 49,540,215 40,811,818 32,635,515 16,640,701
Giá vốn hàng bán 48,030,101 38,425,114 30,986,934 15,115,558
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,510,114 2,386,704 1,648,581 1,525,144
Lợi nhuận tài chính -155,698 -311,997 -376,068 -498,091
Lợi nhuận khác -1,457 114,281 -5,660 -4,246
Tổng lợi nhuận trước thuế 457,481 585,038 364,600 119,633
Lợi nhuận sau thuế 365,693 467,905 274,280 45,691
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 365,693 467,905 274,280 45,691
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 72,069,714 86,511,197 67,572,590 70,516,255
Tổng tài sản 79,945,387 97,635,596 78,495,445 81,226,392
Nợ ngắn hạn 59,526,688 77,118,437 56,516,181 59,201,438
Tổng nợ 61,427,170 78,649,474 59,233,350 61,918,607
Vốn chủ sở hữu 18,518,217 18,986,122 19,262,095 19,307,785
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.