TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VE2

 Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2 (HNX)

Công ty cổ phần Xây dựng điện VNECO 2
Công ty Cổ phần Xây dựng điện VNECO2 được thành lập từ năm 1990, tiền thân là Trung tâm Thiết kế và Xây lắp lưới điện phân phối theo Quyết định số 1890 XLĐ3/P6 ngày 28/06/1990 của Giám đốc Công ty Xây lắp điện 3. Lĩnh vực kinh doanh: xây lắp các công trình điện năng; sản xuất mua bán các loại vật liệu xây dựng; tư vấn đầu tư, tư vấn xây dựng...
Cập nhật:
10:00 Thứ 2, 15/08/2022
8.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8.4
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    7.6
  • Giá mở cửa
    8.4
  • Giá cao nhất
    8.4
  • Giá thấp nhất
    8.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.28 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 54.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,861,141
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 30/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 17/11/2011: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.09
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.09
  •        P/E :
    7.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.37
  • (**) Hệ số beta:
    0.09
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,158,880
  • KLCP đang lưu hành:
    2,098,080
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 8,470,895 16,974,550 24,150,638 24,053,421
Giá vốn hàng bán 7,985,197 16,533,601 23,811,235 23,184,063
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 485,699 440,950 339,404 869,358
Lợi nhuận tài chính 62,152 2,620,409 2,130,795 -658,121
Lợi nhuận khác -2,213 -211,351 -90,150 -6,684
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,685 2,107,365 868,690 -289,974
Lợi nhuận sau thuế 15,748 1,803,237 694,952 -233,316
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,748 1,803,237 694,952 -233,316
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 34,135,533 94,304,154 94,157,955 85,734,554
Tổng tài sản 40,451,064 104,414,723 104,081,186 95,477,648
Nợ ngắn hạn 18,291,704 80,482,127 79,754,057 71,615,176
Tổng nợ 18,321,704 80,482,127 79,754,057 71,615,176
Vốn chủ sở hữu 22,129,360 23,932,596 24,327,128 23,862,472
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.