TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCC

 Công ty Cổ phần Vinaconex 25 (HNX)

Công ty Cổ phần Vinaconex 25
Được thành lập từ năm 1984, qua quá trình phát triển, VINACONEX 25 hiện nay là một trong những đơn vị mạnh của Tổng công ty VINACONEX.Công ty đã xác lập chỗ đứng vững chắc và khẳng định thương hiệu của mình tại khu vực miền Trung và miền Nam với các tỉnh, thành phố: Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Bà Rịa - Vũng Tàu và thành phố Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
09:08 Thứ 3, 09/08/2022
16.6
  -0.8 (-4.6%)
Khối lượng
4,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    17.4
  • Giá trần
    19.1
  • Giá sàn
    15.7
  • Giá mở cửa
    16.6
  • Giá cao nhất
    16.6
  • Giá thấp nhất
    16.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.02 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/02/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/12/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 20/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 01/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 29/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 29/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.50
  •        P/E :
    34.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.09
  • (**) Hệ số beta:
    0.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,730
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    208.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 117,205,044 364,585,292 140,677,671 238,561,953
Giá vốn hàng bán 101,388,691 339,717,219 125,839,682 216,137,876
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 15,816,353 24,868,073 14,837,989 22,424,077
Lợi nhuận tài chính -4,408,232 -738,993 -1,976,147 -1,522,281
Lợi nhuận khác -40,574 4,708 -8,920 237,986
Tổng lợi nhuận trước thuế 105,277 5,672,645 454,346 2,579,827
Lợi nhuận sau thuế 84,221 3,568,831 363,477 1,976,978
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 84,221 3,568,831 363,477 1,976,978
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 870,877,209 940,079,064 893,460,096 962,750,531
Tổng tài sản 930,220,951 996,071,262 945,849,339 1,011,814,023
Nợ ngắn hạn 778,812,365 827,863,845 785,640,599 831,482,305
Tổng nợ 783,011,365 845,292,845 802,715,599 866,703,305
Vốn chủ sở hữu 147,209,586 150,778,417 143,133,740 145,110,718
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.