TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TVD

 Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (HNX)

Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin
Tiền thân CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin là Mỏ than Vàng Danh được thành lập ngày 06/06/1964. Ngày 10/01/2011, cổ phiếu của Công ty (TVD) chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh chính: khai thác và thu gom than cứng, than bùn. Địa bàn kinh doanh: Phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 27/09/2022
13.9
  -0.1 (-0.71%)
Khối lượng
144,754
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14
  • Giá trần
    15.4
  • Giá sàn
    12.6
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    14.2
  • Giá thấp nhất
    13.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -5,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.07 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.51 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,280,790
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 28/06/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 16/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 07/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/08/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:33,642, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 29:10
- 28/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 15/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 16/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 23/02/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:46,6, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:17
- 13/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.45
  •        P/E :
    6.01
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.31
  • (**) Hệ số beta:
    0.27
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    264,012
  • KLCP đang niêm yết:
    44,962,864
  • KLCP đang lưu hành:
    44,962,864
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    624.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,310,882,476 1,485,634,118 1,464,235,533 1,851,042,006
Giá vốn hàng bán 1,219,731,716 1,293,768,662 1,384,082,470 1,746,963,483
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 91,150,760 191,865,457 80,153,064 104,078,522
Lợi nhuận tài chính -16,730,303 -17,863,763 -15,266,179 -15,227,651
Lợi nhuận khác -987,138 -2,369,059 -3,149 -13,344,961
Tổng lợi nhuận trước thuế 19,879,712 83,123,363 14,717,115 23,681,274
Lợi nhuận sau thuế 15,385,690 66,615,528 11,770,797 16,028,608
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,385,690 66,615,528 11,770,797 16,028,608
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 980,684,569 770,643,199 904,886,290 991,997,868
Tổng tài sản 2,510,109,764 2,361,034,011 2,232,641,219 2,321,144,570
Nợ ngắn hạn 1,231,943,775 1,074,087,827 908,278,062 1,264,395,588
Tổng nợ 2,023,308,661 1,807,617,379 1,669,203,727 1,812,838,970
Vốn chủ sở hữu 486,801,103 553,416,631 563,437,492 508,305,601
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.