TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TV3

 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3 (HNX)

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3
Trải qua hơn 40 năm xây dựng và phát triển, Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Điện 3 đã không ngừng lớn mạnh, luôn hoàn thành xuất sắc mọi nhiệm vụ được giao và đã được Nhà Nước tặng : 01 HC Độc lập hạng nhì, 01 HC Độc lập hạng ba, 01 HC Lao động hạng nhất, 01 HC Lao động hạng 2, 03 HC Lao động hạng 3 và nhiều bằng khen của Thủ tướng Chính phủ và Bộ Công Nghiệp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
23.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.5
  • Giá trần
    25.8
  • Giá sàn
    21.2
  • Giá mở cửa
    23.5
  • Giá cao nhất
    23.5
  • Giá thấp nhất
    23.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.82 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,940,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/01/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:70
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.87
  •        P/E :
    8.19
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.69
  • (**) Hệ số beta:
    -0.80
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,700
  • KLCP đang niêm yết:
    8,276,080
  • KLCP đang lưu hành:
    8,276,302
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    194.49
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 17,630,452 195,458,016 40,679,818 78,950,180
Giá vốn hàng bán 11,762,310 136,015,509 26,563,812 53,218,415
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,808,900 55,966,794 14,116,006 25,731,765
Lợi nhuận tài chính 290,773 -161,286 306,036 120,394
Lợi nhuận khác 94,715 785,591 55,738 -44,466
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,039,472 19,097,251 2,378,592 7,109,253
Lợi nhuận sau thuế 904,459 15,181,052 1,958,673 5,715,431
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 904,459 15,181,052 1,958,673 5,715,431
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 129,519,716 207,629,131 124,115,225 151,113,006
Tổng tài sản 244,582,922 328,401,754 248,890,273 274,619,260
Nợ ngắn hạn 134,740,905 203,378,685 122,042,603 144,782,160
Tổng nợ 134,740,905 203,378,685 122,042,603 144,782,160
Vốn chủ sở hữu 109,842,017 125,023,070 126,847,670 129,837,100
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.